
Zamalek SC
- 1911
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Zamalek SC
Zamalek SC là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1911. Zamalek SC chơi các trận sân nhà tại Cairo International Stadium, sân vận động có sức chứa 74.100 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 7 điểm sau 3 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Zamalek SC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 56 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Zamalek SC — Abu Qair SemadDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 1 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 1 | |
| 20 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Mohamed Sobhi
Tuổi: 26
E. M. Soliman
Tuổi: 38
M. Badawy
Tuổi: 21
M. El Shenawy
Tuổi: 21
Mohamed Awad
Tuổi: 33
Mohamed Sobhi
Tuổi: 26
E. M. Soliman
Tuổi: 38
M. Badawy
Tuổi: 21
M. El Shenawy
Tuổi: 21
Mohamed Awad
Tuổi: 33
M. Taha
HẬU VỆ
21Mostafa El Zenary
Tuổi: 26
Baron Ochieng
Tuổi: 20
Mahmoud Hamdi El Wensh
Tuổi: 30
Ahmed Abou El Fotouh
Tuổi: 27
Omar Gaber
Tuổi: 33
M. Ismail
Tuổi: 26
M. Bentayg
Tuổi: 26
M. I. Hassan
Tuổi: 21
M. Farag
Tuổi: 18
Hossam Abdelmaguid
Tuổi: 24
Baron Ochieng
Tuổi: 20
Mahmoud Hamdi El Wensh
Tuổi: 30
Ahmed Abou El Fotouh
Tuổi: 27
Omar Gaber
Tuổi: 33
M. Ismail
Tuổi: 26
M. Bentayg
Tuổi: 26
M. I. Hassan
Tuổi: 21
A. Magdy
Tuổi: 21
Ali Abdelmaguid
M. Farag
Tuổi: 18
H. Fouad
TIỀN VỆ
29Mohamed Shehata
Tuổi: 24
Abdalla El Said
Tuổi: 40
M. El Sayed
Tuổi: 19
Juan Alvina
Tuổi: 22
A. Rabie
Tuổi: 24
Esho
Tuổi: 22
E. Osama
Tuổi: 20
Y. Wael
Tuổi: 21
A. Khodary
Tuổi: 21
A. Esho
Tuổi: 22
M. Hamad
Tuổi: 17
Mahmoud Gehad
Tuổi: 24
Mohamed Shehata
Tuổi: 24
Abdalla El Said
Tuổi: 40
M. El Sayed
Tuổi: 19
Juan Alvina
Tuổi: 22
A. Rabie
Tuổi: 24
Esho
Tuổi: 22
E. Osama
Tuổi: 20
A. Khodary
Tuổi: 21
M. Khodary
Tuổi: 23
A. Hamdi
Tuổi: 27
A. Esho
Tuổi: 22
M. Hamad
Tuổi: 17
Seif Gaafar
Tuổi: 26
Mahmoud Gehad
Tuổi: 24
M. Hossary
A. Yasser
Tuổi: 20
A. Safwat
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
22Hossam Ashraf
Tuổi: 24
C. Banza
Tuổi: 26
N. Mansy
Tuổi: 27
A. Sherif
Tuổi: 22
O. Dabbagh
Tuổi: 27
A. Kaied
Tuổi: 23
A. Nasser
Tuổi: 26
Hazem Ali
Tuổi: 22
N. Mansy
Tuổi: 27
S. Jaziri
Tuổi: 32
Hossam Ashraf
Tuổi: 24
C. Banza
Tuổi: 26
N. Mansy
Tuổi: 27
A. Sherif
Tuổi: 22
O. Dabbagh
Tuổi: 27
A. Kaied
Tuổi: 23
M. Hamad
Tuổi: 17
A. Abdelaziz
Tuổi: 20
H. El Teki
Tuổi: 19
A. Khaled
A. Nasser
Tuổi: 26
Hazem Ali
Tuổi: 22