
Abu Qair Semad
- -
- Thành lập
- 44
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Abu Qair Semad
Abu Qair Semad là câu lạc bộ bóng đá của Egypt. Abu Qair Semad chơi các trận sân nhà tại Abou Qir Fertilizers Stadium, sân vận động có sức chứa 1.500 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 4 điểm sau 7 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Đội hình hiện tại có 44 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Abu Qair Semad vs Ghazl El MehallaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +14 | 21 | |
| 2 | 7 | +8 | 17 | |
| 3 | 7 | +6 | 16 | |
| 4 | 7 | +6 | 15 | |
| 5 | 7 | +3 | 13 | |
| 6 | 7 | +3 | 13 | |
| 7 | 7 | +4 | 11 | |
| 8 | 7 | 0 | 11 | |
| 9 | 7 | 0 | 10 | |
| 10 | 7 | 0 | 10 | |
| 11 | 7 | 0 | 8 | |
| 12 | 7 | -2 | 8 | |
| 13 | 7 | -2 | 8 | |
| 14 | 7 | -1 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -4 | 5 | |
| 17 | 7 | -7 | 4 | |
| 18 | 7 | -8 | 4 | |
| 19 | 7 | -8 | 4 | |
| 20 | 7 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
4M. Genesh
Tuổi: 38
M. Genesh
Tuổi: 38
Mohamed Zakaria Shika
Tuổi: 30
Sayed El Sawy
Tuổi: 35
HẬU VỆ
13K. Kourdoghli
Tuổi: 28
Ahmed Awad
Tuổi: 31
M. Dabash
Tuổi: 33
Ahmed Dahesh
Tuổi: 27
Gaber Kamel
Tuổi: 30
M. Gomaa
Tuổi: 35
I. Gaber
Tuổi: 31
Bashar Alshobaki
Tuổi: 26
M. Alaa
Tuổi: 26
I. Ashraf
Tuổi: 27
A. El Gazar
Tuổi: 22
Eyad Salah
Tuổi: 21
A. Fayez
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
15Zyad Farag
Tuổi: 23
E. Fathi
Tuổi: 32
E. Hamdi
Tuổi: 32
Seif Al Agouz
Tuổi: 24
Glid Jeordon Otanga Mvouo
Tuổi: 25
M. Emara
Tuổi: 52
A. Fayez
Tuổi: 25
Y. Hamdi
Tuổi: 26
O. Ibrahim
Tuổi: 28
R. Milad
Tuổi: 28
Ocha
Tuổi: 28
Z. Shaker
Tuổi: 20
Mohamed Camara
Tuổi: 19
Nasr Ramadan
Tuổi: 32
Ahmed Adel
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
12Ahmed Khaled
Tuổi: 27
Mahmoud Abou Gouda
Tuổi: 2025
Mostafa Rahim
Tuổi: 24
Ali Hussein
Tuổi: 32
F. Akem
Tuổi: 21
Seif Shika
Tuổi: 24
Hadi Dakwar
Tuổi: 22
D. Elsayed
Tuổi: 25
M. Essam
K. Rabiaa
Tuổi: 21
Magdi Crespo Mohamed
Mohamed Gouda
Tuổi: 35