
Ghazl El Mehalla
- 1927
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 20.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ghazl El Mehalla
Ghazl El Mehalla là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1927. Ghazl El Mehalla chơi các trận sân nhà tại El Mahalla Stadium, sân vận động có sức chứa 29.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 20 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 5 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Ghazl El Mehalla còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 23 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
National Bank of Egypt — Ghazl El MehallaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 1 | |
| 20 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Amer Amer
Tuổi: 38
Ahmed El Arabi
Tuổi: 33
A. El Nafarawy
Tuổi: 27
Koko
Tuổi: 34
Amer Amer
Tuổi: 38
Ahmed El Arabi
Tuổi: 33
A. El Nafarawy
Tuổi: 27
Koko
Tuổi: 34
A. Sayed Abdallah
Tuổi: 33
HẬU VỆ
22R. Bouchniba
Tuổi: 22
F. Nechat Djabri
Tuổi: 24
Ahmed El Aash
Tuổi: 27
M. Oufa
Tuổi: 21
Ahmed Shousha
Tuổi: 32
B. Walid
Tuổi: 27
Yehia Zakaria
Tuổi: 24
Seif Emam
Tuổi: 21
A. Rashdan
Tuổi: 22
R. Bouchniba
Tuổi: 22
F. Nechat Djabri
Tuổi: 24
Mohamed Abdel Ghani
Tuổi: 32
Abdelrahim Amoory
Tuổi: 27
Abdel Rahman Youssef
Tuổi: 28
Ahmed El Aash
Tuổi: 27
M. Oufa
Tuổi: 21
Rahim Shomari Mkinyangi
Tuổi: 20
Ahmed Shousha
Tuổi: 32
B. Walid
Tuổi: 27
Yehia Zakaria
Tuổi: 24
Seif Emam
Tuổi: 21
A. Rashdan
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
22N. Paulikas
Tuổi: 19
Armoosha
Tuổi: 25
Ahmed Gamal
Tuổi: 31
M. Touré
Tuổi: 22
Abdel Rahman Emad
Tuổi: 26
Abdel Rahman Osama
Tuổi: 26
Abdel Fattah Sheta
Tuổi: 23
Youssef Hassan
Tuổi: 27
A. Yasser
Tuổi: 19
N. Paulikas
Tuổi: 19
Ahmed Said
Tuổi: 28
Armoosha
Tuổi: 25
Mahmoud Nabil
Tuổi: 27
Ahmed Gamal
Tuổi: 31
Emad Mayhoub
Tuổi: 24
M. Touré
Tuổi: 22
Ahmed Wahid
Tuổi: 20
Abdel Rahman Emad
Tuổi: 26
Abdel Rahman Osama
Tuổi: 26
Abdel Fattah Sheta
Tuổi: 23
Youssef Hassan
Tuổi: 27
A. Yasser
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
31R. Arfaoui
Tuổi: 29
Mohamed Ashraf
Tuổi: 27
Youssef El Azab
Tuổi: 22
M. El Moghzi
Tuổi: 19
Ahmed Etman
Tuổi: 22
Kibou Saïdi
Tuổi: 20
M. Salah
Tuổi: 18
Amr Gomaa
Tuổi: 26
H. Mohamed
Tuổi: 22
M. Awadalla Ahmed
Tuổi: 34
M. Ekbad
Tuổi: 28
A. El Sheikh
Tuổi: 35
S. Alade
Tuổi: 19
R. Arfaoui
Tuổi: 29
Mohamed Ashraf
Tuổi: 27
Youssef El Azab
Tuổi: 22
Atef Al Hakim
Tuổi: 20
M. El Moghzi
Tuổi: 19
Ahmed Etman
Tuổi: 22
Mohamed Grendo
Tuổi: 34
Mohamed Ashraf
Tuổi: 27
Ashraf Magdy
Tuổi: 28
Kibou Saïdi
Tuổi: 20
M. Salah
Tuổi: 18
Sunday Williams
Tuổi: 26
Amr Gomaa
Tuổi: 26
H. Mohamed
Tuổi: 22
M. Awadalla Ahmed
Tuổi: 34
Abdi Ineza
Tuổi: 21
J. Mwanga
Tuổi: 26
M. Ekbad
Tuổi: 28