
Smouha SC
- 1949
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Smouha SC
Smouha SC là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1949. Smouha SC chơi các trận sân nhà tại Alexandria Stadium, sân vận động có sức chứa 19.676 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 1 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Smouha SC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 54 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Smouha SC — Ceramica CleopatraDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 1 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 1 | |
| 20 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
5Ahmed Mayhoub
Tuổi: 29
Hussein Taimour
Tuổi: 25
Ahmed Mayhoub
Tuổi: 29
El Hany Soliman
Tuổi: 41
Hussein Taimour
Tuổi: 25
HẬU VỆ
21A. Amer
Tuổi: 33
M. Ragab
Tuổi: 26
Ahmed Abdel Rasoul
Tuổi: 30
Ali Gamal
Tuổi: 26
Mohamed Desouki
Tuổi: 28
M. Gomaa
Tuổi: 35
Clément Niyigena
Tuổi: 24
Youssef Afifi
Tuổi: 24
A. Amer
Tuổi: 33
Ahmed Awad
Tuổi: 31
M. Dabash
Tuổi: 33
A. Hakam
Tuổi: 27
M. Mostafa
Tuổi: 31
M. Ragab
Tuổi: 26
Sherif Reda
Tuổi: 28
Ahmed Abdel Rasoul
Tuổi: 30
Ali Gamal
Tuổi: 26
Mohamed Desouki
Tuổi: 28
M. Gomaa
Tuổi: 35
Hazem Saeed
Tuổi: 21
Clément Niyigena
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
24Ahmed Ali Amin
Tuổi: 2025
Khaled El Ghandour
Tuổi: 31
Amr El Sisi
Tuổi: 31
S. Fekri
Tuổi: 30
Hesham Hafez
Tuổi: 24
K. Mohamed
Tuổi: 19
S. Attidjikou
Tuổi: 21
A. El Nadry
Tuổi: 26
E. Tetah
Tuổi: 24
Mohamed Adel
Tuổi: 30
S. Amadi
Tuổi: 22
Ahmed Ali Amin
Tuổi: 2025
Khaled El Ghandour
Tuổi: 31
Amr El Sisi
Tuổi: 31
E. Fathi
Tuổi: 32
Ahmed Fawzi
Tuổi: 23
S. Fekri
Tuổi: 30
Hesham Hafez
Tuổi: 24
El Habib Hassan
Tuổi: 2025
K. Mohamed
Tuổi: 19
S. Attidjikou
Tuổi: 21
A. El Nadry
Tuổi: 26
E. Tetah
Tuổi: 24
Islam Ateia
Tuổi: 27
TIỀN ĐẠO
27P. Badji
Tuổi: 26
Gabriel Chukwudi
Tuổi: 22
Hady Amer
Tuổi: 20
Mohamed Saeed
Tuổi: 33
Hesham Balaha
Tuổi: 29
Fady Farid
Tuổi: 28
Abdel Ghani Mohamed
Tuổi: 23
Mohamed Farouk
Tuổi: 27
E. Nweke
Tuổi: 19
M. Hamdi
Tuổi: 24
P. Badji
Tuổi: 26
Gabriel Chukwudi
Tuổi: 22
Hady Amer
Tuổi: 20
Hossam Ashraf
Tuổi: 24
Ahmed Ehab
Mohamed Saeed
Tuổi: 33
Ahmed Khaled
Tuổi: 27
Abdel Kader Yehia
Tuổi: 26
Hesham Balaha
Tuổi: 29
Abdel Ghani Mohamed
Tuổi: 23
Mohamed Farouk
Tuổi: 27
Stephen Amankona
Tuổi: 25
Amoory
Tuổi: 20
E. Ihezuo
Tuổi: 24
E. Nweke
Tuổi: 19
A. Yehia
Tuổi: 26
M. Hamdi
Tuổi: 24