
Petrojet
- 1980
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Petrojet
Petrojet là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1980. Petrojet chơi các trận sân nhà tại Petrosport Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Petrojet còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 27 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Zamalek SC — PetrojetDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -2 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 2 | -3 | 0 | |
| 19 | 2 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Khalifa
Tuổi: 22
Abdel Kafi Ragab
Tuổi: 30
Omar Salah
Tuổi: 27
M. Khalifa
Tuổi: 22
Abdel Kafi Ragab
Tuổi: 30
Omar Salah
Tuổi: 27
HẬU VỆ
18Islam Abdallah
Tuổi: 22
Ahmed Bahbah
Tuổi: 35
Barakat Haggag
Tuổi: 28
Mahmoud Shedid Kenawi
Tuổi: 34
Tawfik Mohamed
Tuổi: 2025
Ahmed Yassin
Tuổi: 28
Y. Limouri
Tuổi: 26
F. Ahmed
Tuổi: 22
Islam Abdallah
Tuổi: 22
Ahmed Bahbah
Tuổi: 35
Barakat Haggag
Tuổi: 28
Mahmoud Shedid Kenawi
Tuổi: 34
Tawfik Mohamed
Tuổi: 2025
H. Reyad
Tuổi: 27
Ahmed Yassin
Tuổi: 28
Y. Limouri
Tuổi: 26
E. Abdallah
Q. Sibande
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
19A. Bah
Tuổi: 22
Mostafa El Badry
Tuổi: 27
Adham Hamed
Tuổi: 25
Mohamed Osman
Tuổi: 27
Karim El Deeb
Tuổi: 30
K. Sekgota
Tuổi: 28
Abdelrahman Ramadan
Tuổi: 25
Adel Ali
Momen Atef
Tuổi: 31
A. Bah
Tuổi: 22
K. Chimezie
Tuổi: 28
Abdoulaye Diabate
Tuổi: 19
Mostafa El Badry
Tuổi: 27
H. Hamdan
Tuổi: 25
Adham Hamed
Tuổi: 25
A. Helmy
Mohamed Osman
Tuổi: 27
Karim El Deeb
Tuổi: 30
Ammar Hamdi
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
23Mostafa El Gamal
Tuổi: 28
Mohamed Ibrahim Dodo
Tuổi: 2025
Mahmoud Morsi
Tuổi: 22
Badr Moussa
Tuổi: 26
Omar Reda
Tuổi: 22
A. Liadi
Tuổi: 23
G. Okwara
Tuổi: 28
F. M. Kouablan
Tuổi: 27
Hossam Adel
Tuổi: 20
Rasheed Ahmed
Tuổi: 25
Ismail Bamba
Tuổi: 32
Gabriel Chukwudi
Tuổi: 22
Mostafa El Gamal
Tuổi: 28
Lucky Emmanuel
Tuổi: 21
Ahmed Ghoneim
Tuổi: 35
Mohamed Ibrahim Dodo
Tuổi: 2025
Samir Mohamed
Tuổi: 22
Mahmoud Morsi
Tuổi: 22
Badr Moussa
Tuổi: 26
Omar Reda
Tuổi: 22
Sekou Sonko
Sonko
Tuổi: 19
Hossam Adel
Tuổi: 20