
Enppi
- 1980
- Thành lập
- 98
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Enppi
Enppi là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1980. Enppi chơi các trận sân nhà tại Petrosport Stadium, sân vận động có sức chứa 25.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Enppi còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 45 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 98 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | -1 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | 0 | 1 | |
| 13 | 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 1 | -1 | 0 | |
| 17 | 1 | -1 | 0 | |
| 18 | 2 | -2 | 0 | |
| 19 | 2 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Youssef Beshir
Tuổi: 18
Reda Sayed
Tuổi: 37
A. Samir
Tuổi: 25
Ramadan Mostafa
Tuổi: 26
S. Ramadan
Tuổi: 37
Youssef Beshir
Tuổi: 18
Reda Sayed
Tuổi: 37
Ramadan Mostafa
Tuổi: 26
A. Samir
Tuổi: 25
Ramadan Mostafa
Tuổi: 26
S. Ramadan
Tuổi: 37
HẬU VỆ
30Hesham Adel
Tuổi: 27
Marwan Dawoud
Tuổi: 28
Ahmed Khalil Kalousha
Tuổi: 28
Mohamed Samir
Tuổi: 24
Mohab Samy
Tuổi: 20
Y. Abdelhafiz
Tuổi: 20
M. Awsam
Tuổi: 22
Seif Elkhashab
Tuổi: 27
M. Basir
Tuổi: 23
A. Ibrahim
Tuổi: 28
H. Ibrahim
Tuổi: 22
A. Sabiha
Tuổi: 26
M. Sharkia
Tuổi: 19
N. Ashraf
Tuổi: 17
Hesham Adel
Tuổi: 27
Marwan Dawoud
Tuổi: 28
Ahmed Khalil Kalousha
Tuổi: 28
Ahmed Sabeha
Tuổi: 26
Mohamed Samir
Tuổi: 24
Mohamed Samir
Tuổi: 19
Mohab Samy
Tuổi: 20
M. Awsam
Tuổi: 22
Seif Elkhashab
Tuổi: 27
M. Basir
Tuổi: 23
M. Farag
A. Ibrahim
Tuổi: 28
H. Ibrahim
Tuổi: 22
A. Sabiha
Tuổi: 26
M. Sharkia
Tuổi: 19
N. Ashraf
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
28Hamed Abdallah
Tuổi: 20
Ahmed El Agouz
Tuổi: 32
M. Emad
Tuổi: 20
Zeyad Kamal
Tuổi: 24
Ju Hyun-Woo
Tuổi: 35
Ali Mahmoud
Tuổi: 20
Omar Osama
Tuổi: 20
Sayed Said
Tuổi: 24
Kirki
Tuổi: 22
M. Sayed
Tuổi: 23
H. Temsah
Tuổi: 24
Ahmed Shadad
Tuổi: 23
Hamed Abdallah
Tuổi: 20
Ahmed El Agouz
Tuổi: 32
M. Emad
Tuổi: 20
Zeyad Kamal
Tuổi: 24
Ju Hyun-Woo
Tuổi: 35
Ali Mahmoud
Tuổi: 20
Mohamed Naser
Tuổi: 24
Omar Osama
Tuổi: 20
S. Safaga
Tuổi: 20
Sayed Said
Tuổi: 24
Mostafa Shakshak
Tuổi: 25
Emad Mayhoub
Tuổi: 24
M. Hathout
Kirki
Tuổi: 22
M. Sayed
Tuổi: 23
H. Temsah
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
29Goo Bon-Cheul
Tuổi: 26
Omar El Azab
Tuổi: 18
Hossam Gahnem
Tuổi: 26
M. Hamdi
Tuổi: 22
Y. Baba
Tuổi: 26
Mohamed Sherif
Tuổi: 26
Salah Zayed
Tuổi: 25
A. Ismail
Tuổi: 23
Mostafa Fawzy
Tuổi: 26
Kahraba
Tuổi: 31
Mostafa Aref
Goo Bon-Cheul
Tuổi: 26
Omar El Azab
Tuổi: 18
Hossam Gahnem
Tuổi: 26
M. Hamdi
Tuổi: 22
Ahmed Hawash
Tuổi: 22
R. Kabou
Tuổi: 32
Mohamed Metwali
Y. Baba
Tuổi: 26
Mohamed Sherif
Tuổi: 26
Mohamed Walid
Tuổi: 22
Ahmed Zaki
Tuổi: 23
Salah Zayed
Tuổi: 25
A. Abdallah
Tuổi: 22
Ousseynou Bodian
Tuổi: 25
A. Ismail
Tuổi: 23
R. Kabou
Tuổi: 33
Youssef Labib
Tuổi: 24
Mostafa Fawzy
Tuổi: 26