
Future FC
- -
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Future FC
Future FC là câu lạc bộ bóng đá của Egypt. Future FC chơi các trận sân nhà tại WE Al-Ahly Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 13 điểm sau 7 trận, gồm 4 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Future FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 54 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Future FC vs Al AhlyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +14 | 21 | |
| 2 | 7 | +8 | 17 | |
| 3 | 7 | +6 | 16 | |
| 4 | 7 | +6 | 15 | |
| 5 | 7 | +3 | 13 | |
| 6 | 7 | +3 | 13 | |
| 7 | 7 | +4 | 11 | |
| 8 | 7 | 0 | 11 | |
| 9 | 7 | 0 | 10 | |
| 10 | 7 | 0 | 10 | |
| 11 | 7 | 0 | 8 | |
| 12 | 7 | -2 | 8 | |
| 13 | 7 | -2 | 8 | |
| 14 | 7 | -1 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -4 | 5 | |
| 17 | 7 | -7 | 4 | |
| 18 | 7 | -8 | 4 | |
| 19 | 7 | -8 | 4 | |
| 20 | 7 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Mahmoud El Zonfoly
Tuổi: 33
Mostafa Makhlouf
Tuổi: 22
K. El Sayed
Tuổi: 26
Sayed Sobhy
Tuổi: 25
Mahmoud El Zonfoly
Tuổi: 33
K. Emad
Tuổi: 28
Mohamed Elamin Abu Gabal
Tuổi: 36
Mostafa Makhlouf
Tuổi: 22
Ahmed Yehia
Tuổi: 37
K. El Sayed
Tuổi: 26
HẬU VỆ
27Ali Elfeel
Tuổi: 35
A. Mazhoud
Tuổi: 28
Tarek Mohamed
Tuổi: 25
Karim Yehia
Tuổi: 27
H. Metwali
Tuổi: 23
H. Marcelo
Tuổi: 23
Khaled Reda
Tuổi: 36
M. Yousri
Tuổi: 21
M. Halawani
Tuổi: 28
A. Ali
Tuổi: 19
Mostafa Gamal
Sharkia
Tuổi: 23
Mostafa Ashraf
Tuổi: 24
Mohamed Desouki
Tuổi: 28
Ali Elfeel
Tuổi: 35
A. Mazhoud
Tuổi: 28
M. Metawea
Tuổi: 22
Tarek Mohamed
Tuổi: 25
A. Rashdan
Tuổi: 22
Khaled Reda
Tuổi: 36
Mahmoud Rezk
Tuổi: 32
Mahmoud Shaaban
Tuổi: 30
Karim Yehia
Tuổi: 27
H. Metwali
Tuổi: 23
H. Marcelo
Tuổi: 23
M. Yousri
Tuổi: 21
M. Halawani
Tuổi: 28
TIỀN VỆ
28Walid Mostafa
Tuổi: 26
A. Hafez
Tuổi: 27
Ali Fawzi
Tuổi: 33
Ghanam Mohamed
Tuổi: 28
Ahmed Mostafa
Tuổi: 28
Mohamed Sabry
Tuổi: 25
Ahmed Youssef
Tuổi: 26
Ali Zaazaa
Tuổi: 24
A. Nabil
Tuổi: 20
Abdel Rahman Rizk
Tuổi: 27
Mostafa Hamada
Tuổi: 25
El Limby
Tuổi: 26
M. Sobhi
Tuổi: 17
Tito
Tuổi: 22
Walid Mostafa
Tuổi: 26
A. Hafez
Tuổi: 27
Rashad Metwally
Tuổi: 24
Ali Fawzi
Tuổi: 33
E. Hamdi
Tuổi: 32
Mohamed Helal
Tuổi: 30
Ghanam Mohamed
Tuổi: 28
Ahmed Mostafa
Tuổi: 28
Mohamed Sabry
Tuổi: 25
Abdel Rahman Osama
Tuổi: 26
Ahmed Youssef
Tuổi: 26
Ali Zaazaa
Tuổi: 24
A. Nabil
Tuổi: 20
Mostafa Hamada
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
25A. Eba
Tuổi: 22
Mahmoud Mamdouh
Tuổi: 23
Mohamed Mossad
Tuổi: 24
F. Okenabirhie
Tuổi: 29
A. Redjem
Tuổi: 28
D. George
Tuổi: 27
I. Ayodele
Tuổi: 21
S. Soliman
Tuổi: 21
M. Bashiri
Tuổi: 18
O. Amin
Tuổi: 18
K. A. Kaboria
Tuổi: 29
Zahy Abdelnaby El
Tuổi: 21
Y. Ali
Tuổi: 27
Seif Oufa
Tuổi: 22
D. George
Tuổi: 27
G. Okwara
Tuổi: 28
A. Eba
Tuổi: 22
Hossam Hassan
Tuổi: 32
Mahmoud Mamdouh
Tuổi: 23
Mohamed Mossad
Tuổi: 24
F. Okenabirhie
Tuổi: 29
A. Redjem
Tuổi: 28
Walid Farag
Tuổi: 24
O. Amin
Tuổi: 18
K. A. Kaboria
Tuổi: 29