
AL Masry
- 1920
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về AL Masry
AL Masry là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1920. AL Masry chơi các trận sân nhà tại Ismaïlia Stadium, sân vận động có sức chứa 18.525 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 2 bàn. AL Masry còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 55 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
AL Masry — Pyramids FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -2 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 2 | -3 | 0 | |
| 19 | 2 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Mohamed Tarek
Tuổi: 26
Mohamed Shehata
Tuổi: 26
Essam Tharwat
Tuổi: 36
Mohamed El Sayed
Tuổi: 24
Mohamed Tarek
Tuổi: 26
Mohamed Shehata
Tuổi: 26
Essam Tharwat
Tuổi: 36
Mohamed El Sayed
Tuổi: 24
A. Waheb
Tuổi: 20
HẬU VỆ
19Karim El Eraki
Tuổi: 28
B. El Mohamady
Tuổi: 28
Amr El Saadawy
Tuổi: 28
Mohamed Hashem
Tuổi: 30
Ammar Mansour
Tuổi: 31
Khaled Sobhy
Tuổi: 30
A. Wahab Nader
Tuổi: 21
M. El Aash
Tuổi: 25
Mohamed Shokry
Tuổi: 26
Ahmed Eid
Tuổi: 24
Karim El Eraki
Tuổi: 28
B. El Mohamady
Tuổi: 28
Amr El Saadawy
Tuổi: 28
Mohamed Hashem
Tuổi: 30
Ammar Mansour
Tuổi: 31
Khaled Sobhy
Tuổi: 30
A. Wahab Nader
Tuổi: 21
M. El Aash
Tuổi: 25
Mohamed Shokry
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
31M. Aboul Kheir
Tuổi: 21
Hassan Ali
Tuổi: 28
Hussein Faisal
Tuổi: 26
Mahmoud Hamada
Tuổi: 31
M. Makhlouf
Tuổi: 27
M. Temine
Tuổi: 24
Yassin El Mallah
Tuổi: 21
M. Zeidan
Tuổi: 27
K. Toual
Tuổi: 24
Youssef El Gohary
Tuổi: 28
A. Mahmoud
Tuổi: 33
A. Sawafta
Tuổi: 25
H. Ali
Tuổi: 29
M. Aboul Kheir
Tuổi: 21
Ahmed Ali
Tuổi: 25
Hassan Ali
Tuổi: 28
Omar El Saeey
Tuổi: 22
Hussein Faisal
Tuổi: 26
Zyad Farag
Tuổi: 23
Mahmoud Hamada
Tuổi: 31
M. Makhlouf
Tuổi: 27
Bonheur Mugisha
Tuổi: 25
M. Temine
Tuổi: 24
Yassin El Mallah
Tuổi: 21
O. Zemraoui
Tuổi: 23
M. Zeidan
Tuổi: 27
K. Toual
Tuổi: 24
Youssef El Gohary
Tuổi: 28
A. Mahmoud
Tuổi: 33
A. Sawafta
Tuổi: 25
H. Ali
Tuổi: 29
TIỀN ĐẠO
16Karim Bambo
Tuổi: 32
A. Deghmoum
Tuổi: 27
Ahmed El Armouty
Tuổi: 32
Salah Mohsen
Tuổi: 27
A. Ziani
Tuổi: 22
Mohamed El Shamy
Tuổi: 29
Ahmed Sharaf
Tuổi: 20
Karim Bambo
Tuổi: 32
A. Deghmoum
Tuổi: 27
K. Eduwo
Tuổi: 29
Ahmed El Armouty
Tuổi: 32
Mido Gaber
Tuổi: 33
Salah Mohsen
Tuổi: 27
A. Ziani
Tuổi: 22
Mohamed El Shamy
Tuổi: 29
Ahmed Sharaf
Tuổi: 20