
National Bank of Egypt
- —
- Thành lập
- 73
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về National Bank of Egypt
National Bank of Egypt là câu lạc bộ bóng đá của Egypt. National Bank of Egypt chơi các trận sân nhà tại National Bank of Egypt Stadium, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. National Bank of Egypt còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 36 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 73 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
National Bank of Egypt — Ghazl El MehallaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 1 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 1 | |
| 20 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Ahmed Sobhi Afifi
Tuổi: 31
A. El Balouti
Tuổi: 31
A. Soliman
Tuổi: 25
Ahmed Sobhi Afifi
Tuổi: 31
A. El Balouti
Tuổi: 31
A. Soliman
Tuổi: 25
HẬU VỆ
25A. Keita
Tuổi: 22
Ahmed Hashem
Tuổi: 25
Dao Cyrille
Tuổi: 19
Mostafa Adel
Tuổi: 26
M. El Gazzar
Tuổi: 27
Hesham Salah
Tuổi: 28
Amir Medhat
Tuổi: 34
Ahmed Meteb
Tuổi: 29
Khaled Shefo
Tuổi: 2025
M. Nasr
Tuổi: 25
Hatem Mohamed Sukar
Tuổi: 24
A. Keita
Tuổi: 22
Ahmed Hashem
Tuổi: 25
Dao Cyrille
Tuổi: 19
Mostafa Adel
Tuổi: 26
Amr El Gazar
Tuổi: 26
M. El Gazzar
Tuổi: 27
Mostafa El Zenary
Tuổi: 26
Hesham Salah
Tuổi: 28
Amir Medhat
Tuổi: 34
Ahmed Meteb
Tuổi: 29
Khaled Shefo
Tuổi: 2025
I. Yakubu
Tuổi: 31
K. Abdelshafi
M. Nasr
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
25Mohamed Naser
Tuổi: 24
Ali Hamdy
Tuổi: 26
Mohamed Ashraf
Tuổi: 25
A. Madbouli
Tuổi: 30
Rashad Metwally
Tuổi: 24
K. Adel
Tuổi: 20
S. Bouchama
Tuổi: 24
Anderson Ceará
Tuổi: 26
Yaw Annor
Tuổi: 27
B. Adesanya
Tuổi: 19
Mohamed Gamal
Tuổi: 26
M. Hosny
Mohamed Naser
Tuổi: 24
Ali Hamdy
Tuổi: 26
S. Simporé
Tuổi: 33
Hassan Ahmed
Tuổi: 22
Mohamed Ashraf
Tuổi: 25
A. El Nadry
Tuổi: 26
Mahmoud Emad
Tuổi: 27
Mohamed Fathi
Tuổi: 31
Mohamed Ibrahim
Tuổi: 33
A. Madbouli
Tuổi: 30
Rashad Metwally
Tuổi: 24
K. Adel
Tuổi: 20
S. Bouchama
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
17Sayed Abdallah Sika
Tuổi: 25
Y. Annor
Tuổi: 27
Osama Faisal
Tuổi: 24
Ahmed Amin Aoufa
Tuổi: 29
Mostafa Rahim
Tuổi: 24
Ahmed Yasser Rayan
Tuổi: 27
Karim Tarek
Tuổi: 33
Mohamed Reda
Tuổi: 20
K. Hamed
Tuổi: 20
Sayed Abdallah Sika
Tuổi: 25
Y. Annor
Tuổi: 27
Osama Faisal
Tuổi: 24
Ahmed Amin Aoufa
Tuổi: 29
Mostafa Rahim
Tuổi: 24
Ahmed Yasser Rayan
Tuổi: 27
Karim Tarek
Tuổi: 33
Youssry Wahid
Tuổi: 27