
El Mokawloon
- 1973
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về El Mokawloon
El Mokawloon là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1973. El Mokawloon chơi các trận sân nhà tại Arab Contractors Stadium (Osman Ahmed Osman Stadium), sân vận động có sức chứa 35.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 4 bàn. El Mokawloon còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 17 với 26 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
El Gouna FC — El MokawloonDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -3 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 3 | -1 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 1 | |
| 18 | 2 | -2 | 0 | |
| 19 | 2 | -3 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Mahmoud Abou El Saoud
Tuổi: 38
M. El Hadary
Tuổi: 30
Mohamed Fawzi
Tuổi: 29
M. Samy
Tuổi: 19
A. Tarek
Mahmoud Abou El Saoud
Tuổi: 38
M. El Hadary
Tuổi: 30
Mohamed Fawzi
Tuổi: 29
M. Samy
Tuổi: 19
A. Tarek
HẬU VỆ
24Sherif Reda
Tuổi: 28
Mohamed Hamed
Tuổi: 32
Nader Hesham
Tuổi: 26
Mohamed Hozian
Tuổi: 26
Louay Wael
Tuổi: 33
H. Hussein
Tuổi: 27
J. Ochaya
Tuổi: 32
H. H. Shakoush
Tuổi: 27
M. Ammar
Tuổi: 26
Sherif Reda
Tuổi: 28
Islam Abdallah
Tuổi: 24
Amir Abed
Tuổi: 36
Ibrahim El Kadi
Tuổi: 35
M. Gamal
Tuổi: 33
Mohamed Hamed
Tuổi: 32
Nader Hesham
Tuổi: 26
Mohamed Hozian
Tuổi: 26
J. Ochaya
Tuổi: 31
Louay Wael
Tuổi: 33
Y. Abdelhafiz
Tuổi: 20
H. Hussein
Tuổi: 27
J. Ochaya
Tuổi: 32
H. H. Shakoush
Tuổi: 27
M. Ammar
Tuổi: 26
TIỀN VỆ
29A. Aouled Behi
Tuổi: 25
Mohamed Abdelnasser
Tuổi: 19
Omar El Wahsh
Tuổi: 30
Islam Gaber
Tuổi: 29
Choe Gyu-hyeon
Tuổi: 25
Ahmed Fouad
Tuổi: 26
H. Mohamed
M. Walid
Tuổi: 20
A. Talaat
Tuổi: 19
O. Tharwat
Tuổi: 19
M. Sandouqa
Tuổi: 23
A. Aouled Behi
Tuổi: 25
Hussein Faisal
Tuổi: 26
Mohamed Abdelnasser
Tuổi: 19
Abdo Semana
Tuổi: 27
E. S. Abo Amna
Tuổi: 29
Y. Afifi
Tuổi: 20
A. Akmal
Tuổi: 21
Omar El Wahsh
Tuổi: 30
Islam Gaber
Tuổi: 29
Choe Gyu-hyeon
Tuổi: 25
Ahmed Fouad
Tuổi: 26
Mohamed Adel
Tuổi: 30
H. Mohamed
M. Walid
Tuổi: 20
Gyu-hyeon Choe
Tuổi: 25
A. Talaat
Tuổi: 19
O. Tharwat
Tuổi: 19
M. Sandouqa
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
27I. Thiam
Tuổi: 25
Mido Gaber
Tuổi: 33
Ahmed Magdy Kahraba
Tuổi: 27
Shokry Naguib
Tuổi: 31
Joackiam Ojera
Tuổi: 28
Mohamed Salem
Tuổi: 31
Mostafa Sobhi
Tuổi: 27
Shady Hussein
Tuổi: 32
A. Nader
Anas Baniouwda
Tuổi: 24
Ahmed Hawash
Tuổi: 22
Mido Gaber
Tuổi: 33
Mahmoud Abou Gouda
Tuổi: 2025
M. Antar
Tuổi: 32
Mahmoud Daabasa
Tuổi: 28
C. Ekpenyong
Tuổi: 20
Mohamed Hesham
Tuổi: 28
Ahmed Magdy Kahraba
Tuổi: 27
Shokry Naguib
Tuổi: 31
Joackiam Ojera
Tuổi: 28
B. Okoronkwo
Tuổi: 28
Mohamed Salem
Tuổi: 31
Mostafa Sobhi
Tuổi: 27
Shady Hussein
Tuổi: 32
H. Mohamed
Tuổi: 22
A. Nader
Anas Baniouwda
Tuổi: 24