
Pyramids FC
- —
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Pyramids FC
Pyramids FC là câu lạc bộ bóng đá của Egypt. Pyramids FC chơi các trận sân nhà tại 30 June Air Defence Stadium, sân vận động có sức chứa 30.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 9 điểm sau 3 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Pyramids FC còn góp mặt tại Group A, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
GOR Mahia — Pyramids FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 1 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 1 | |
| 20 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8Ahmed El Shenawy
Tuổi: 34
M. Gad
Tuổi: 27
Sherif Ekramy
Tuổi: 42
Ahmed El Shenawy
Tuổi: 34
M. Gad
Tuổi: 27
Z. Haithem
Z. Ashraf
N. Marwan
HẬU VỆ
20M. Chibi
Tuổi: 32
Osama Galal
Tuổi: 28
Karim Hafez
Tuổi: 29
Mahmoud Marei
Tuổi: 27
Ahmed Samy
Tuổi: 33
Khaled Mohamed Awad
Tuổi: 22
Eyad El Askalany
Tuổi: 21
M. Chibi
Tuổi: 32
Ali Gabr
Tuổi: 36
Osama Galal
Tuổi: 28
A. Gouda
Tuổi: 22
Karim Hafez
Tuổi: 29
M. Hamdi
Tuổi: 30
Mahmoud Marei
Tuổi: 27
Ahmed Samy
Tuổi: 33
Khaled Mohamed Awad
Tuổi: 22
Eyad El Askalany
Tuổi: 21
M. Essam
H. Hesham
A. Said
TIỀN VỆ
33T. Alaa
Tuổi: 23
Ahmed Atef Otta
Tuổi: 23
W. El Karti
Tuổi: 31
Mohanad Lasheen
Tuổi: 29
Youssef Obama
Tuổi: 30
H. Hamdan
Tuổi: 25
Emad Mayhoub
Tuổi: 24
Mahmoud Saber
Tuổi: 24
Abdalla El Said
Tuổi: 40
T. Alaa
Tuổi: 23
Ahmed Atef Otta
Tuổi: 23
Mahmoud Abdul Aati Donga
Tuổi: 33
W. El Karti
Tuổi: 31
Mohanad Lasheen
Tuổi: 29
Youssef Obama
Tuổi: 30
Mohamed Reda
Tuổi: 25
Ahmed Tawfik
Tuổi: 34
B. Touré
Tuổi: 31
H. Hamdan
Tuổi: 25
Ahmed Fawzi
Tuổi: 23
Emad Mayhoub
Tuổi: 24
Mahmoud Saber
Tuổi: 24
Z. Nawawi
A. Bedir
Abdalla El Said
Tuổi: 40
Hamza Fahad
A. Fekry
Tuổi: 20
H. Karim
A. Nabil
Tuổi: 20
A. Shed
H. Tarek
O. Tarek
Tuổi: 30
M. Yousief
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
26O. Al Fakhouri
Tuổi: 19
A. Benbouali
Tuổi: 25
Ewerton
Tuổi: 29
Mostafa Fathi
Tuổi: 31
Mahmoud Zalaka
Tuổi: 26
Mostafa Zico
Tuổi: 28
Pascal Phiri
Tuổi: 20
Nasser Maher
Tuổi: 28
O. Al Fakhouri
Tuổi: 19
Mohamed El Gabbas
Tuổi: 37
Ewerton
Tuổi: 29
Mostafa Fathi
Tuổi: 31
Marwan Hamdy
Tuổi: 29
Abdel Rahman Magdi
Tuổi: 28
F. Mayele
Tuổi: 31
Ramadan Sobhi
Tuổi: 28
Mahmoud Zalaka
Tuổi: 26
Mostafa Zico
Tuổi: 28
M. Hamdi
Tuổi: 22
Pascal Phiri
Tuổi: 20
Nasser Maher
Tuổi: 28
O. Abdelazim
Tuổi: 25
A. Hamouda
K. Hatem
Y. Mohamed
Z. Nawawi