
El Gouna FC
- 2003
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về El Gouna FC
El Gouna FC là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 2003. El Gouna FC chơi các trận sân nhà tại Khaled Bichara Stadium, sân vận động có sức chứa 14.000 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 2 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. El Gouna FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 39 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Pyramids FC — El Gouna FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +6 | 9 | |
| 2 | 3 | +4 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +1 | 5 | |
| 9 | 3 | 0 | 4 | |
| 10 | 3 | 0 | 4 | |
| 11 | 3 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | -1 | 3 | |
| 13 | 3 | -3 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 1 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 1 | |
| 20 | 3 | -5 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Masoud
Tuổi: 34
Eslam Risha
Tuổi: 28
Z. Askar
Tuổi: 24
M. Alaa
Tuổi: 26
A. Masoud
Tuổi: 34
H. Shahin
Tuổi: 32
Eslam Risha
Tuổi: 28
Z. Askar
Tuổi: 24
HẬU VỆ
25Youssef Afifi
Tuổi: 24
A. Belia
Tuổi: 25
Abdallah El Saeed
Tuổi: 24
Saber El Shimi
Tuổi: 32
Khaled Ahmed
Tuổi: 22
Abdel Gawad Taalab
Tuổi: 23
Alpha Turay
Tuổi: 20
H. Wael
Tuổi: 20
I. Abou-Salima
Tuổi: 32
M. Metawea
Tuổi: 22
M. Essam
Tuổi: 21
Ahmed Sherif
Tuổi: 19
Ahmed Abdel Rasoul
Tuổi: 30
A. Belia
Tuổi: 25
Abdallah El Saeed
Tuổi: 24
Saber El Shimi
Tuổi: 32
Alieu Jatta
Tuổi: 30
Khaled Ahmed
Tuổi: 22
Essam Sobhy
Tuổi: 37
Abdel Gawad Taalab
Tuổi: 23
Alpha Turay
Tuổi: 20
H. Wael
Tuổi: 20
I. Abou-Salima
Tuổi: 32
M. Metawea
Tuổi: 22
M. Essam
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
31Belal El Sayed
Tuổi: 25
Jang Young-Woo
Tuổi: 23
H. Ibrahim
Tuổi: 23
Kim Han-Seo
Tuổi: 22
Mohamed Mahmoud
Tuổi: 27
Reda Salah
Tuổi: 27
David Simukonda
Tuổi: 20
Omar El Gazar
Tuổi: 21
M. Reda
Tuổi: 23
Z. El Shayat
Tuổi: 24
Mohamed Reda
Tuổi: 23
M. Egbemba
Tuổi: 20
Omar El Gazar
Tuổi: 21
W. Parfait Teukeu
Tuổi: 21
Belal El Sayed
Tuổi: 25
Jang Young-Woo
Tuổi: 23
M. Emad
Tuổi: 23
Mahmoud Hassouna
Tuổi: 28
H. Ibrahim
Tuổi: 23
A. Id Hammou
Tuổi: 28
Kim Han-Seo
Tuổi: 22
Mohamed Mahmoud
Tuổi: 27
Reda Salah
Tuổi: 27
Omar El Gazar
Tuổi: 21
M. Reda
Tuổi: 23
S. Amusan
Tuổi: 20
A. Eid
Tuổi: 25
Mohamed Emad
Tuổi: 24
Adham Refai
Tuổi: 18
Z. El Shayat
Tuổi: 24
M. Egbemba
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
27Ahmed Zaki
Tuổi: 23
Salah Zayed
Tuổi: 25
Ahmed Ghoneim
Tuổi: 35
Ahmed Gamal
Tuổi: 23
Marwan Mohsen
Tuổi: 36
T. Ojo
Tuổi: 22
Mohamed Hesham
Tuổi: 28
Ali El Zahdi
Tuổi: 29
D. A. Mohamed S. E.
Tuổi: 24
A. Shaaban
Tuổi: 26
Ahmed Zaki
Tuổi: 23
Ahmed Ghoneim
Tuổi: 35
Mohamed El Nahass
Tuổi: 23
A. El Zahdi
Tuổi: 29
Ahmed Gamal
Tuổi: 23
Shamsu Kabeer
Marwan Mohsen
Tuổi: 36
T. Ojo
Tuổi: 22
A. Randrianantenaina
Tuổi: 24
Seif Shika
Tuổi: 24
Mohamed Hesham
Tuổi: 28
A. Refaat
Tuổi: 25
Ali El Zahdi
Tuổi: 29
A. Khaled
Tuổi: 20
Seif Shika
Tuổi: 24
D. A. Mohamed S. E.
Tuổi: 24
A. Shaaban
Tuổi: 26