
Ceramica Cleopatra
- -
- Thành lập
- 91
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ceramica Cleopatra
Ceramica Cleopatra là câu lạc bộ bóng đá của Egypt. Ceramica Cleopatra chơi các trận sân nhà tại Cairo International Stadium, sân vận động có sức chứa 74.100 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 15 điểm sau 7 trận, gồm 5 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Ceramica Cleopatra còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 46 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 91 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ceramica Cleopatra vs MasrDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +14 | 21 | |
| 2 | 7 | +8 | 17 | |
| 3 | 7 | +6 | 16 | |
| 4 | 7 | +6 | 15 | |
| 5 | 7 | +3 | 13 | |
| 6 | 7 | +3 | 13 | |
| 7 | 7 | +4 | 11 | |
| 8 | 7 | 0 | 11 | |
| 9 | 7 | 0 | 10 | |
| 10 | 7 | 0 | 10 | |
| 11 | 7 | 0 | 8 | |
| 12 | 7 | -2 | 8 | |
| 13 | 7 | -2 | 8 | |
| 14 | 7 | -1 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -4 | 5 | |
| 17 | 7 | -7 | 4 | |
| 18 | 7 | -8 | 4 | |
| 19 | 7 | -8 | 4 | |
| 20 | 7 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Alaa
Tuổi: 26
Mohamed Bassam
Tuổi: 35
M. Tarek
Tuổi: 26
M. Alaa
Tuổi: 26
Mohamed Bassam
Tuổi: 35
Eslam Risha
Tuổi: 28
Koko
Tuổi: 34
A. Gaber
Ahmed Khatar
M. Tarek
Tuổi: 26
HẬU VỆ
27Ahmed Ramadan
Tuổi: 28
Moaz Mosaad
Tuổi: 22
Mohamed Mohamed Haythem El Maghraby
Tuổi: 22
Hussein Al Sayed
Tuổi: 34
Ahmed Hany
Tuổi: 28
Abdallah Magdy
Tuổi: 28
N. Rajab
Tuổi: 32
Mohamed El-Maghrabi
Tuổi: 22
Fathi Mohamed
Tuổi: 27
A. Abdin
Tuổi: 19
Omar Kamal
Tuổi: 32
Karim El Debes
Tuổi: 22
K. Abdelfattah
Tuổi: 26
Mohamed Mohamed Haythem El Maghraby
Tuổi: 22
Hussein Al Sayed
Tuổi: 34
Ahmed Hany
Tuổi: 28
Abdallah Magdy
Tuổi: 28
Ragab Nabil
Tuổi: 32
Saad Samir
Tuổi: 36
A. El Nahas
Fares El Shafi
Tuổi: 19
Ahmed El Sharkawy
Tuổi: 21
A. Ezzat
Tuổi: 30
Yousief Gamal
Tuổi: 20
Maher Khaled
Samir Mahmoud
Abdallah Pogba Eslam
TIỀN VỆ
31Mohamed Reda
Tuổi: 25
M. Emad
Tuổi: 23
David Simukonda
Tuổi: 20
P. Gwargis
Tuổi: 25
Amr El Soleya
Tuổi: 35
Amr Kalawa
Tuổi: 28
J. Arthur
Tuổi: 27
A. Belhadji
Tuổi: 27
Karim Nedved
Tuổi: 28
Ibrahim Mohamed
Tuổi: 25
Mohamed Emad
Tuổi: 24
Mohamed Reda
Tuổi: 25
S. Amadi
Tuổi: 22
M. Emad
Tuổi: 23
Mohamed Toni
Tuổi: 29
David Simukonda
Tuổi: 20
Amr El Soleya
Tuổi: 35
Omar El Gazar
Tuổi: 21
Mohamed Adel
Tuổi: 30
Amr Kalawa
Tuổi: 28
J. Arthur
Tuổi: 27
A. Belhadji
Tuổi: 27
Karim Nedved
Tuổi: 28
Ibrahim Mohamed
Tuổi: 25
M. Reda
Tuổi: 23
Mohamed Sadek
Tuổi: 28
F. Lakay
Tuổi: 28
O. Darwish
Tuổi: 20
A. Ezzat
Tuổi: 20
E. Mansour
Tuổi: 20
Z. El Shayat
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
23N. Gradišar
Tuổi: 23
Khalied Alnabrisi
Tuổi: 22
F. El Henawy
Tuổi: 27
Mohamed Shika
Tuổi: 28
Marwan Osman
Tuổi: 23
Islam Issa
Tuổi: 29
Ayman Moka
Tuổi: 28
S. Ougola
Tuổi: 24
Samir El Eraki
Tuổi: 24
A. Shika
Tuổi: 23
N. Gradišar
Tuổi: 23
F. El Henawy
Tuổi: 27
M. Abdallah
Tuổi: 20
Nour Alaa
Tuổi: 23
Marwan Osman
Tuổi: 23
Islam Issa
Tuổi: 29
S. Ougola
Tuổi: 25
Ayman Moka
Tuổi: 28
S. Ougola
Tuổi: 24
A. Samir
Tuổi: 31
E. Ali Mohamed
Tuổi: 37
F. M. Kouablan
Tuổi: 27
M. Ojor