
Al Ittihad
- 1914
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Ittihad
Al Ittihad là câu lạc bộ bóng đá của Egypt, được thành lập vào năm 1914. Al Ittihad chơi các trận sân nhà tại Alexandria Stadium, sân vận động có sức chứa 19.676 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 1 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Al Ittihad còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 41 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Abu Qair Semad — Al IttihadDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +5 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 2 | |
| 12 | 2 | 0 | 2 | |
| 13 | 2 | -1 | 1 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -2 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 1 | |
| 17 | 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 2 | -3 | 0 | |
| 19 | 2 | -4 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12M. Genesh
Tuổi: 38
S. Soliman
Tuổi: 28
Ali El Gabry
Tuổi: 24
A. Sayed Abdallah
Tuổi: 33
M. Genesh
Tuổi: 38
M. Genesh
Tuổi: 38
A. Menshawy
Tuổi: 20
S. Soliman
Tuổi: 28
Ali El Gabry
Tuổi: 24
Ahmed El Menshawy
Tuổi: 20
A. Sayed Abdallah
Tuổi: 33
Youssef Nader Elshazly
Tuổi: 24
HẬU VỆ
19A. Gouda
Tuổi: 22
M. Mostafa
Tuổi: 31
Islam Abdallah
Tuổi: 24
M. Mohamed
Tuổi: 20
Mostafa Ibrahim
Tuổi: 25
M. Sherif
Tuổi: 19
A. Gouda
Tuổi: 22
M. Mostafa
Tuổi: 31
Islam Abdallah
Tuổi: 24
M. Mohamed
Tuổi: 20
Mahmoud Alaa
Tuổi: 34
Abdel Rahman Ramadan
Tuổi: 32
Mostafa Ibrahim
Tuổi: 25
Ahmed Mahmoud
Tuổi: 22
Mohamed Samy
Tuổi: 24
Mahmoud Shabana
Tuổi: 30
M. Sherif
Tuổi: 19
K. Abdelfattah
Tuổi: 26
M. Gaber
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
30Mahmoud Abdul Aati Donga
Tuổi: 33
El Habib Hassan
Tuổi: 2025
A. Atef
Tuổi: 21
I. Saviour
Tuổi: 23
Mohamed Toni
Tuổi: 29
Mohamed Fakhry
Tuổi: 26
K. Semakula
Tuổi: 23
A. Hamdi
Tuổi: 27
Ahmed Nagy
Tuổi: 20
A. El Sayed
Tuổi: 26
A. El Shazly
Tuổi: 25
Ahmed Atef Otta
Tuổi: 23
Mahmoud Abdul Aati Donga
Tuổi: 33
El Habib Hassan
Tuổi: 2025
Mohamed Magdi Kafsha
Tuổi: 29
Mahmoud Emad
Tuổi: 27
A. Atef
Tuổi: 21
Canaria
Tuổi: 26
Karim El Deeb
Tuổi: 30
I. Saviour
Tuổi: 23
A. Nagy
Naser Naser
Tuổi: 29
Amr Saleh
Tuổi: 30
Mohamed Toni
Tuổi: 29
Mohamed Fakhry
Tuổi: 26
K. Semakula
Tuổi: 23
A. Hamdi
Tuổi: 27
Ahmed Nagy
Tuổi: 20
A. El Sayed
Tuổi: 26
A. El Shazly
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
24Youssry Wahid
Tuổi: 27
J. Ebuka
Tuổi: 29
Ahmed Eid Abdel Naby
Tuổi: 26
Islam Samir
Tuổi: 2025
Hossam Hassan
Tuổi: 32
J. Arumala
Abdel Rahman Magdi
Tuổi: 28
Youssry Wahid
Tuổi: 27
Mahmoud Agib
Tuổi: 2025
F. Akem
Tuổi: 21
A. Alaa
Tuổi: 19
Nour Alaa
Tuổi: 23
Van Derrick Bekalé Aubame
Tuổi: 22
Hesham Balaha
Tuổi: 29
J. Ebuka
Tuổi: 29
Ahmed Eid Abdel Naby
Tuổi: 26
Fady Farid
Tuổi: 28
Amr Gomaa
Tuổi: 26
A. Liadi
Tuổi: 23
Abdel Ghani Mohamed
Tuổi: 23
Islam Samir
Tuổi: 2025
Hossam Hassan
Tuổi: 32
Mabululu
Tuổi: 33
Amoory
Tuổi: 20