
76 Iğdır Belediyespor
- 2016
- Thành lập
- 93
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về 76 Iğdır Belediyespor
76 Iğdır Belediyespor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 2016. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. 76 Iğdır Belediyespor còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 58 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 93 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Esenler Erokspor — Iğdır FKDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +3 | 6 | |
| 9 | 4 | +2 | 5 | |
| 10 | 4 | 0 | 5 | |
| 11 | 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | -4 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -3 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11M. Akyuz
Tuổi: 19
T. Tepe
Tuổi: 24
J. Szumski
Tuổi: 33
E. Karataş
Tuổi: 24
H. Capraz
Tuổi: 17
M. Akyuz
Tuổi: 19
S. Bolat
Tuổi: 37
T. Tepe
Tuổi: 24
J. Szumski
Tuổi: 33
E. Karataş
Tuổi: 24
H. Capraz
Tuổi: 17
HẬU VỆ
33S. Gönül
Tuổi: 28
B. Moğultay
Tuổi: 21
A. Ãztürk
Tuổi: 18
L. Kouagba
Tuổi: 31
Y. A. Buz
Tuổi: 18
S. Asan
Tuổi: 26
A. Öztürk
Tuổi: 33
A. Selvi
Tuổi: 24
E. Terzi
Tuổi: 21
H. Karabey
Tuổi: 22
D. Akkus
Tuổi: 17
O. O. Sobaz
Tuổi: 18
Ahmet Kose
Tuổi: 18
Fahri Pinar
Tuổi: 21
Tsunami
Tuổi: 29
S. Gönül
Tuổi: 28
B. Moğultay
Tuổi: 21
A. Ãztürk
Tuổi: 18
A. Çankaya
Tuổi: 27
L. Kouagba
Tuổi: 31
Y. A. Buz
Tuổi: 18
S. Asan
Tuổi: 26
B. Bekaroğlu
Tuổi: 28
A. Conté
Tuổi: 31
C. Karayel
Tuổi: 31
A. Öztürk
Tuổi: 33
A. Selvi
Tuổi: 24
A. Yaşar
Tuổi: 30
E. Terzi
Tuổi: 21
D. Akkus
Tuổi: 17
O. O. Sobaz
Tuổi: 18
R. Yalçın
Tuổi: 32
Ahmet Kose
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
33L. Bacuna
Tuổi: 34
D. Hotić
Tuổi: 30
G. Crociata
Tuổi: 28
D. Şenyurt
Tuổi: 21
D. Erdoğan
Tuổi: 29
G. Kaya
Tuổi: 30
Emirhan Altundag
Tuổi: 18
Y. Eray
Tuổi: 17
Beraat Keser
Tuổi: 19
E. Sihlaroğlu
Tuổi: 20
E. Yildirim
Tuổi: 18
L. Caliskan
Tuổi: 19
L. Bacuna
Tuổi: 34
D. Hotić
Tuổi: 30
Marius Tresor Doh
Tuổi: 22
G. Crociata
Tuổi: 28
D. Şenyurt
Tuổi: 21
F. Loshaj
Tuổi: 29
E. Akcan
Tuổi: 23
C. Cavlan
Tuổi: 33
D. Erdoğan
Tuổi: 29
V. Eysseric
Tuổi: 33
O. Güçtekin
Tuổi: 26
A. Güneren
Tuổi: 25
G. Kaya
Tuổi: 30
G. Vural
Tuổi: 37
Malik Yilmaz
Tuổi: 19
T. Ergül
Tuổi: 25
Emirhan Altundag
Tuổi: 18
Y. Eray
Tuổi: 17
Beraat Keser
Tuổi: 19
E. Sihlaroğlu
Tuổi: 20
E. Yildirim
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
16F. Afena-Gyan
Tuổi: 22
Douglas Tanque
Tuổi: 32
Ö. Özcan
Tuổi: 17
M. Camara
Tuổi: 22
Arda Çolak
Tuổi: 21
D. Ay Saritas
Tuổi: 20
F. Afena-Gyan
Tuổi: 22
Douglas Tanque
Tuổi: 32
G. Bruno
Tuổi: 34
A. Engin
Tuổi: 29
M. Fofana
Tuổi: 34
F. Koita
Tuổi: 35
Ryan Mendes
Tuổi: 35
Ö. Özcan
Tuổi: 17
D. Rotariu
Tuổi: 30
A. Suárez
Tuổi: 23