
Sivasspor
- 1967
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sivasspor
Sivasspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1967. Sivasspor chơi các trận sân nhà tại BG Group 4 Eylül Stadyumu, sân vận động có sức chứa 27.532 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 12 điểm sau 10 trận, gồm 2 trận thắng, 6 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 14 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Sivasspor còn góp mặt tại Süper Lig, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 54 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +13 | 22 | |
| 2 | 9 | +8 | 19 | |
| 3 | 9 | +6 | 19 | |
| 4 | 9 | +9 | 16 | |
| 5 | 9 | +1 | 16 | |
| 6 | 9 | +5 | 15 | |
| 7 | 9 | +2 | 15 | |
| 8 | 10 | -1 | 15 | |
| 9 | 10 | +9 | 14 | |
| 10 | 9 | +1 | 13 | |
| 11 | 10 | +1 | 12 | |
| 12 | 9 | +1 | 12 | |
| 13 | 10 | +2 | 11 | |
| 14 | 9 | -6 | 10 | |
| 15 | 9 | -1 | 9 | |
| 16 | 9 | -5 | 8 | |
| 17 | 9 | -3 | 7 | |
| 18 | 9 | -13 | 5 | |
| 19 | 9 | -11 | 4 | |
| 20 | 9 | -18 | 1 |
Đội hình
THỦ MÔN
11G. Bakırbaş
Tuổi: 29
Arda Erdusun
Tuổi: 18
A. Vural
Tuổi: 35
Y. Baynazoglu
Tuổi: 15
G. Akkan
Tuổi: 30
G. Bakırbaş
Tuổi: 29
Arda Erdusun
Tuổi: 18
Serkan Kaan Sarman
Tuổi: 19
A. Vural
Tuổi: 35
Y. Baynazoglu
Tuổi: 15
K. Koparan
Tuổi: 17
HẬU VỆ
16A. Appindangoyé
Tuổi: 33
M. Çelik
Tuổi: 25
Y. Kefkir
Tuổi: 18
M. Paluli
Tuổi: 31
Süleyman Özdamar
Tuổi: 32
A. Selvili
Tuổi: 18
A. Appindangoyé
Tuổi: 33
O. Baskuyu
Tuổi: 18
Emirhan Başyiğit
Tuổi: 20
M. Çelik
Tuổi: 25
Y. Kefkir
Tuổi: 18
Ç. Menderes
Tuổi: 26
M. Paluli
Tuổi: 31
Ö. Yiğiter
Tuổi: 25
A. Selvili
Tuổi: 18
S. Yildiz
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
34C. Çelik
Tuổi: 29
C. Charisis
Tuổi: 30
U. Çiftçi
Tuổi: 33
O. Erdoğan
Tuổi: 27
Erdem Gulec
Tuổi: 18
K. Kesgin
Tuổi: 25
M. Yildirim
Tuổi: 29
M. Mohammed
Tuổi: 23
Amilton
Tuổi: 36
Turan Tuzlacik
Tuổi: 24
S. Ala
Tuổi: 18
M. Albayrak
Tuổi: 22
K. Fidan
Tuổi: 23
E. Yurdcu
Tuổi: 16
Savas Ala
Tuổi: 18
Eymen Yurdcu
Tuổi: 16
A. Çakmak
Tuổi: 26
D. Avramovski
Tuổi: 30
Muhammed Canazlar
Tuổi: 19
C. Çelik
Tuổi: 29
C. Charisis
Tuổi: 30
U. Çiftçi
Tuổi: 33
O. Erdoğan
Tuổi: 27
K. Fidan
Tuổi: 22
Erdem Gulec
Tuổi: 18
K. Kesgin
Tuổi: 25
A. Pritchard
Tuổi: 32
Mehmet Talha Şeker
Tuổi: 19
M. Yildirim
Tuổi: 29
S. Ala
Tuổi: 18
M. Albayrak
Tuổi: 22
K. Fidan
Tuổi: 23
M. Katik
Tuổi: 16
E. Yurdcu
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
22E. Ceesay
Tuổi: 19
R. Manaj
Tuổi: 28
B. Kapacak
Tuổi: 26
A. Badji
Tuổi: 28
T. Böke
Tuổi: 26
V. Ethemi
Tuổi: 28
E. Gökay
Tuổi: 19
Yilmaz Cin
Tuổi: 17
C. Duodu
Tuổi: 20
Oguzhan Aksoy
Tuổi: 19
S. Kavrazlı
Tuổi: 23
R. Manaj
Tuổi: 28
A. Badji
Tuổi: 28
T. Böke
Tuổi: 26
V. Ethemi
Tuổi: 28
E. Gökay
Tuổi: 19
B. Mbunga Kimpioka
Tuổi: 25
Luan Campos
Tuổi: 23
A. Malle
Tuổi: 27
Yilmaz Cin
Tuổi: 17
J. Okoronkwo
Tuổi: 22
M. Ozek
Tuổi: 16