
Shabab Al Ahli Dubai
- 1958
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Shabab Al Ahli Dubai
Shabab Al Ahli Dubai là câu lạc bộ bóng đá của United-Arab-Emirates, được thành lập vào năm 1958. Shabab Al Ahli Dubai chơi các trận sân nhà tại Rashid Stadium, sân vận động có sức chứa 12.000 khán giả. Shabab Al Ahli Dubai còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 11 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Shabab Al Ahli Dubai — Tractor SaziDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
AFC Champions League — 2026/27
32 đội
West Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
East Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Rakaan Waleed
Tuổi: 24
H. Al Meqebaali
Tuổi: 22
Hassan Hamza
Tuổi: 31
R. Maqdami
Tuổi: 19
Khaled Al Senaani
Tuổi: 36
Rakaan Waleed
Tuổi: 24
H. Al Meqebaali
Tuổi: 22
Hassan Hamza
Tuổi: 31
R. Maqdami
Tuổi: 19
Khaled Al Senaani
Tuổi: 36
HẬU VỆ
25Walid Abbas
Tuổi: 40
Igor Gomes
Tuổi: 24
Kaiky
Tuổi: 21
Mateus Henrique
Tuổi: 23
Bogdan Planić
Tuổi: 33
Renan
Tuổi: 23
Rikelme
Tuổi: 22
M. Seifi
Tuổi: 22
Kauan Santos
Tuổi: 21
Jorge Fernandes
Tuổi: 28
B. Nasser
Tuổi: 24
Walid Abbas
Tuổi: 40
Igor Gomes
Tuổi: 24
Kaiky
Tuổi: 21
Salmin Khamis
Tuổi: 33
Mohammed Marzooq
Tuổi: 36
Mateus Henrique
Tuổi: 23
Bogdan Planić
Tuổi: 33
Renan
Tuổi: 23
Rikelme
Tuổi: 22
M. Seifi
Tuổi: 22
Kauan Santos
Tuổi: 21
Marwan Fahad
Tuổi: 26
Jorge Fernandes
Tuổi: 28
B. Nasser
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
28N. Maksimović
Tuổi: 30
S. Ezatolahi
Tuổi: 29
Yahya Al Ghassani
Tuổi: 27
Eid Khamis
Tuổi: 26
Breno Cascardo
Tuổi: 22
F. Cartabia
Tuổi: 32
D. García
Tuổi: 22
E. Irala
Tuổi: 21
Yuri César
Tuổi: 25
Guilherme Bala
Tuổi: 24
Oumar Keita
Tuổi: 22
N. Maksimović
Tuổi: 30
S. Ezatolahi
Tuổi: 29
Yahya Al Ghassani
Tuổi: 27
Eid Khamis
Tuổi: 26
M. Almansoori
Tuổi: 19
G. Suárez
Tuổi: 32
Y. Boualam
Tuổi: 20
Breno Cascardo
Tuổi: 22
F. Cartabia
Tuổi: 32
D. García
Tuổi: 22
Sebastían González Baquero
Tuổi: 22
E. Irala
Tuổi: 21
Yuri César
Tuổi: 25
Guilherme Bala
Tuổi: 24
Oumar Keita
Tuổi: 22
Hassan Draichi
Tuổi: 20
B. Lemos
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
17João Marcelo
Tuổi: 20
J. Markelo
Tuổi: 22
Sultan Adil
Tuổi: 21
Mohammad Juma
Tuổi: 19
S. Azmoun
Tuổi: 30
Mateusão
Tuổi: 21
Thiago
Tuổi: 20
R. Ghandipour
Tuổi: 19
João Marcelo
Tuổi: 20
M. Dabbur
Tuổi: 33
Sultan Adil
Tuổi: 21
Adyson
Tuổi: 20
Mohammad Juma
Tuổi: 19
S. Azmoun
Tuổi: 30
Mateusão
Tuổi: 21
Thiago
Tuổi: 20
R. Ghandipour
Tuổi: 19