
Al-Gharafa
- 1979
- Thành lập
- 63
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al-Gharafa
Al-Gharafa là câu lạc bộ bóng đá của Qatar, được thành lập vào năm 1979. Al-Gharafa chơi các trận sân nhà tại Thani Bin Jassim Stadium (Al-Gharafah Stadium), sân vận động có sức chứa 24.826 khán giả. Tại Stars League, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 3 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Al-Gharafa còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 44 điểm sau 22 trận. Đội hình hiện tại có 63 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Sadd — Al-GharafaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Stars League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | |
| 6 | 2 | -1 | 3 | |
| 7 | 2 | 0 | 2 | |
| 8 | 2 | -1 | 1 | |
| 9 | 2 | -1 | 1 | |
| 10 | 2 | -2 | 1 | |
| 11 | 2 | -4 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Gamal
Tuổi: 24
Hamad Kahiout
Tuổi: 21
Khalifa Ababacar
Tuổi: 36
M. Gamal
Tuổi: 24
Hamad Kahiout
Tuổi: 21
A. B. Khalifa
Amine Lecomte-Addani
Tuổi: 35
Khalifa Ababacar
Tuổi: 36
HẬU VỆ
21A. Fayez
Tuổi: 31
Saifeldeen Hassan Fadlalla
Tuổi: 22
Ayoub Al Oui
Tuổi: 20
Chalpan Abdulnasir
Tuổi: 22
M. Essam
Tuổi: 23
Jang Hyun-Soo
Tuổi: 34
S. Sano
Tuổi: 21
Dame Traoré
Tuổi: 39
Rayyan Al Ali
Tuổi: 19
A. Al Oui
Tuổi: 20
A. Fayez
Tuổi: 31
Saifeldeen Hassan Fadlalla
Tuổi: 22
Ayoub Al Oui
Tuổi: 20
Chalpan Abdulnasir
Tuổi: 22
W. Al Ashwal
Tuổi: 24
M. Essam
Tuổi: 23
Hamid Ismaeil
Tuổi: 39
Jang Hyun-Soo
Tuổi: 34
S. Sano
Tuổi: 21
Dame Traoré
Tuổi: 39
Rayyan Al Ali
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
19N. H. Al Rayami
Tuổi: 22
F. Díaz
Tuổi: 22
A. Hassan
Tuổi: 21
J. Friakh
Tuổi: 21
A. Nasar Mohamed
Tuổi: 21
F. Sassi
Tuổi: 33
Ahmed Al Ganehi
Tuổi: 25
M. Normann
Tuổi: 29
A. Gunnarsson
Tuổi: 36
N. Al Rayami
N. H. Al Rayami
Tuổi: 22
S. Al Saleh
Tuổi: 21
Jassim Al Zarra
Tuổi: 23
F. Díaz
Tuổi: 22
A. Hassan
Tuổi: 21
I. T. Khaled
Tuổi: 20
E. Musaed
Andri Syahputra
Tuổi: 26
J. Friakh
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
15Mohammed Muntari
Tuổi: 32
Amro Abdelfatah Ali Surag
Tuổi: 27
A. Hassan
Tuổi: 25
F. Coman
Tuổi: 27
Jamal Hamed
Tuổi: 23
Mohammed Muntari
Tuổi: 32
Amro Abdelfatah Ali Surag
Tuổi: 27
A. Hassan
Tuổi: 25
Y. Brahimi
Tuổi: 35
Álvaro Djaló
Tuổi: 26
Z. Ktit
Tuổi: 17
R. Boussafi
Tuổi: 25
F. Coman
Tuổi: 27
Jamal Hamed
Tuổi: 23
Joselu
Tuổi: 35