
Ratchaburi
- 2004
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ratchaburi
Ratchaburi là câu lạc bộ bóng đá của Thailand, được thành lập vào năm 2004. Ratchaburi chơi các trận sân nhà tại Dragon Solar Park, sân vận động có sức chứa 14.000 khán giả. Tại AFC Champions League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ratchaburi vs Kashiwa ReysolDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
AFC Champions League, 2026/27
32 đội
East Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +5 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +3 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -4 | 0 | |
| 14 | 2 | -4 | 0 | |
| 15 | 2 | -5 | 0 | |
| 16 | 2 | -8 | 0 |
West Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | -1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | -2 | 0 | |
| 14 | 2 | -3 | 0 | |
| 15 | 2 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12K. Phatomakkakul
Tuổi: 33
N. Lakhonphon
Tuổi: 25
P. Watjanapayon
Tuổi: 22
U. Wongmeema
Tuổi: 34
A. Chankar
Tuổi: 21
Napat Suemanotham
Thanawit Uamsa-Ard
Tuổi: 24
K. Phatomakkakul
Tuổi: 33
C. Maunchaingam
Tuổi: 29
P. Watjanapayon
Tuổi: 22
U. Wongmeema
Tuổi: 34
A. Chankar
Tuổi: 21
HẬU VỆ
24K. Deeromram
Tuổi: 28
J. Khemdee
Tuổi: 23
S. Nonthasira
Tuổi: 29
K. Chiamudom
Tuổi: 31
J. Curran
Tuổi: 29
P. Promjan
Tuổi: 19
A. Promrak
Tuổi: 32
Sidcley
Tuổi: 32
A. Gountounas
Tuổi: 20
S. van Wermeskerken
Tuổi: 31
D. Ting
Tuổi: 33
Tarek Aggoun
Tuổi: 28
K. Deeromram
Tuổi: 28
J. Khemdee
Tuổi: 23
A. Sorada
Tuổi: 28
K. Chiamudom
Tuổi: 31
J. Corinus
Tuổi: 28
J. Curran
Tuổi: 29
G. Mutombo
Tuổi: 29
S. Peenagatapho
Tuổi: 30
P. Promjan
Tuổi: 19
A. Promrak
Tuổi: 32
Sidcley
Tuổi: 32
D. Ting
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
28E. Panya
Tuổi: 26
T. Suengchitthawon
Tuổi: 25
S. Allardice
Tuổi: 27
S. Chakkuprasart
Tuổi: 33
T. Limwanasathian
Tuổi: 32
C. Poomkaew
Tuổi: 27
K. Srisuwan
Tuổi: 31
Tana
Tuổi: 35
T. Yoyoei
Tuổi: 31
R. Žulj
Tuổi: 33
S. Panthong
Tuổi: 28
P. Sangkasopha
Tuổi: 19
Roque Mesa
Tuổi: 36
Jonathan Viera
Tuổi: 36
Tana
Tuổi: 35
E. Panya
Tuổi: 26
T. Suengchitthawon
Tuổi: 25
S. Allardice
Tuổi: 27
S. Chakkuprasart
Tuổi: 33
J. Kaewprom
Tuổi: 37
T. Limwanasathian
Tuổi: 32
Negueba
Tuổi: 33
C. Poomkaew
Tuổi: 27
K. Srisuwan
Tuổi: 31
Tana
Tuổi: 35
T. Yoyoei
Tuổi: 31
Roque Mesa
Tuổi: 36
Jonathan Viera
Tuổi: 36
TIỀN ĐẠO
14Rafael Bilu
Tuổi: 26
J. Gele
Tuổi: 33
Bruno Mendes
Tuổi: 31
F. Bolkiah
Tuổi: 27
Martin Njiva Rakotoharimalala
Tuổi: 33
Gleyson
Tuổi: 29
Rafael Bilu
Tuổi: 26
J. Wonggorn
Tuổi: 28
Bruno Mendes
Tuổi: 31
F. Bolkiah
Tuổi: 27
Denilson Junior
Tuổi: 30
Martin Njiva Rakotoharimalala
Tuổi: 33
Ikhsan Fandi
Tuổi: 26
Gleyson
Tuổi: 29