
Esteghlal FC
- 1945
- Thành lập
- 72
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Esteghlal FC
Esteghlal FC là câu lạc bộ bóng đá của Iran, được thành lập vào năm 1945. Esteghlal FC chơi các trận sân nhà tại Azadi Stadium, sân vận động có sức chứa 100.000 khán giả. Tại Persian Gulf Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 20 điểm sau 10 trận, gồm 5 trận thắng, 5 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Esteghlal FC còn góp mặt tại West Region, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 72 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Shabab Al Ahli Dubai vs Esteghlal FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Persian Gulf Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | +14 | 20 | |
| 2 | 9 | +10 | 20 | |
| 3 | 10 | +9 | 20 | |
| 4 | 9 | +7 | 17 | |
| 5 | 9 | +4 | 16 | |
| 6 | 10 | +3 | 14 | |
| 7 | 10 | +2 | 14 | |
| 8 | 10 | +1 | 13 | |
| 9 | 9 | -2 | 13 | |
| 10 | 10 | -4 | 13 | |
| 11 | 9 | -2 | 10 | |
| 12 | 9 | -3 | 9 | |
| 13 | 8 | -4 | 8 | |
| 14 | 10 | -4 | 8 | |
| 15 | 9 | -3 | 7 | |
| 16 | 10 | -10 | 7 | |
| 17 | 9 | -9 | 6 | |
| 18 | 9 | -9 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Adán
Tuổi: 38
H. Farabbasi
Tuổi: 28
S. Hosseinifar
Tuổi: 20
S. Hosseinifard
Tuổi: 22
Nabizadeh Ahoora
Tuổi: 19
H. Farabbasi
Tuổi: 28
Adán
Tuổi: 38
H. Farabbasi
Tuổi: 28
S. Hosseinifar
Tuổi: 20
HẬU VỆ
28A. Aghasi
Tuổi: 28
Saleh Hardani
Tuổi: 27
S. Fallah
Tuổi: 24
S. Touranian
Tuổi: 24
H. Goudarzi
Tuổi: 24
R. Ashurmatov
Tuổi: 29
M. Azadi
Tuổi: 26
S. Fallah
Tuổi: 24
A. Gholami
Tuổi: 28
H. Goudarzi
Tuổi: 24
Z. Saadavi
Tuổi: 19
S. Touranian
Tuổi: 23
A. Zoleikhaei
Tuổi: 19
A. Zoleikhaei
Tuổi: 19
H. Gharloghi
Tuổi: 21
I. Ebrahimi
Tuổi: 18
A. Aghasi
Tuổi: 28
Saleh Hardani
Tuổi: 27
R. Ashurmatov
Tuổi: 29
M. Azadi
Tuổi: 26
S. Fallah
Tuổi: 24
A. Gholami
Tuổi: 28
H. Goudarzi
Tuổi: 24
A. Jalali
Tuổi: 27
Z. Saadavi
Tuổi: 19
A. Sohrabian
Tuổi: 30
S. Touranian
Tuổi: 23
A. Zoleikhaei
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
17M. Ahmadi
Tuổi: 28
R. Cheshmi
Tuổi: 32
M. Eslami
Tuổi: 24
E. Saitmuratov
Tuổi: 20
A. Razzaghinia
Tuổi: 19
A. Mohebali
Tuổi: 20
A. Zamani
Tuổi: 19
A. Zamani
Tuổi: 19
Ghayedi Heydari Mehdi
Tuổi: 20
M. Ahmadi
Tuổi: 28
R. Cheshmi
Tuổi: 32
E. Saitmuratov
Tuổi: 20
I. Abdumajidov
Tuổi: 18
A. Razzaghinia
Tuổi: 19
A. Mohebali
Tuổi: 20
A. Zamani
Tuổi: 19
Ghayedi Heydari Mehdi
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
18J. Asani
Tuổi: 30
A. Koushki
Tuổi: 25
D. Nazon
Tuổi: 31
N. Nuriddinov
Tuổi: 24
J. Masharipov
Tuổi: 32
M. El Haddadi
Tuổi: 30
S. Saharkhizan
Tuổi: 22
Mohammad Mohammadi
Tuổi: 26
Ehsan Kheradpisheh
Tuổi: 18
J. Asani
Tuổi: 30
A. Koushki
Tuổi: 25
D. Nazon
Tuổi: 31
N. Nuriddinov
Tuổi: 24
M. Djenepo
Tuổi: 27
J. Masharipov
Tuổi: 32
M. El Haddadi
Tuổi: 30
S. Saharkhizan
Tuổi: 22
Mohammad Mohammadi
Tuổi: 26