
SHANGHAI SIPG
- 2005
- Thành lập
- 89
- Đội hình
- 7.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về SHANGHAI SIPG
SHANGHAI SIPG là câu lạc bộ bóng đá của China, được thành lập vào năm 2005. SHANGHAI SIPG chơi các trận sân nhà tại Yuanshen Sports Centre Stadium, sân vận động có sức chứa 16.000 khán giả. Tại Super League, đội đang đứng ở vị trí thứ 7 với 32 điểm sau 25 trận, gồm 10 trận thắng, 7 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 33 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. SHANGHAI SIPG còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 1 với 63 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 89 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
SHANGHAI SIPG — Beijing GuoanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Super League — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | +21 | 51 | |
| 2 | 25 | +16 | 37 | |
| 3 | 25 | -1 | 37 | |
| 4 | 25 | -5 | 37 | |
| 5 | 25 | +3 | 36 | |
| 6 | 25 | -2 | 35 | |
| 7 | 25 | +7 | 32 | |
| 8 | 25 | -3 | 31 | |
| 9 | 25 | +4 | 28 | |
| 10 | 24 | 0 | 28 | |
| 11 | 25 | -11 | 27 | |
| 12 | 24 | -2 | 25 | |
| 13 | 24 | -7 | 25 | |
| 14 | 24 | +2 | 19 | |
| 15 | 23 | -4 | 19 | |
| 16 | 25 | -18 | 14 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Yan Junling
Tuổi: 34
Chen Wei
Tuổi: 27
Li Zhiliang
Tuổi: 18
Zhang Yuhang
Tuổi: 19
Yan Junling
Tuổi: 34
Chen Wei
Tuổi: 27
Du Jia
Tuổi: 32
Li Zhiliang
Tuổi: 18
Zhang Yuhang
Tuổi: 19
HẬU VỆ
32Umidjan Yusup
Tuổi: 21
Shimeng Bao
Tuổi: 22
Alex Xi Yang
Tuổi: 20
Wei Zhen
Tuổi: 28
Jiang Guangtai
Tuổi: 31
Fu Huan
Tuổi: 32
Li Shuai
Tuổi: 30
Wang Shenchao
Tuổi: 36
Zhang Linpeng
Tuổi: 36
Yue Xin
Tuổi: 30
Yufei Jiang
Tuổi: 18
Wang Dongcheng
Tuổi: 17
Wang Jinglei
Tuổi: 18
M. Ferreira
Tuổi: 29
Umidjan Yusup
Tuổi: 21
Shimeng Bao
Tuổi: 22
Alex Xi Yang
Tuổi: 20
Wei Zhen
Tuổi: 28
A. Jojo
Tuổi: 26
Jiang Guangtai
Tuổi: 31
Fu Huan
Tuổi: 32
Li Ang
Tuổi: 32
Li Shuai
Tuổi: 30
Ming Tian
Tuổi: 30
Wang Shenchao
Tuổi: 36
Zhang Linpeng
Tuổi: 36
Yue Xin
Tuổi: 30
X. Yang
Tuổi: 20
Yufei Jiang
Tuổi: 18
Wang Dongcheng
Tuổi: 17
Wang Jinglei
Tuổi: 18
M. Ferreira
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
20Jaume Grau
Tuổi: 28
Jiwen Kuai
Tuổi: 19
Mateus Vital
Tuổi: 27
Óscar Melendo
Tuổi: 28
Yang Shiyuan
Tuổi: 31
Zhang Yuan
Tuổi: 28
P. Ampem
Tuổi: 27
Wang Zhen'ao
Tuổi: 24
Jaume Grau
Tuổi: 28
Ablahan Haliq
Tuổi: 24
Jiwen Kuai
Tuổi: 19
Xu Xin
Tuổi: 31
Mateus Vital
Tuổi: 27
Matheus Jussa
Tuổi: 29
Óscar Melendo
Tuổi: 28
Meng Jingchao
Tuổi: 21
Yang Shiyuan
Tuổi: 31
Zhang Yuan
Tuổi: 28
P. Ampem
Tuổi: 27
Wang Zhen'ao
Tuổi: 24
TIỀN ĐẠO
28Liu Zhurun
Tuổi: 24
Matt Orr
Tuổi: 28
K. Aziangbe
Tuổi: 22
Gabrielzinho
Tuổi: 29
Leonardo
Tuổi: 28
Liu Xinxiang
Tuổi: 20
Liu Ruofan
Tuổi: 26
Wu Lei
Tuổi: 34
Lu Yongtao
Tuổi: 25
W. Huang
Tuổi: 20
D. Wang
Tuổi: 20
J. Zhang
Tuổi: 19
Liu Zhurun
Tuổi: 24
Matt Orr
Tuổi: 28
K. Aziangbe
Tuổi: 22
Feng Jin
Tuổi: 32
Gabrielzinho
Tuổi: 29
Gustavo
Tuổi: 31
Leonardo
Tuổi: 28
Li Shenglong
Tuổi: 33
Liu Xinxiang
Tuổi: 20
Liu Ruofan
Tuổi: 26
Lu Wenjun
Tuổi: 36
Wu Lei
Tuổi: 34
Lu Yongtao
Tuổi: 25
W. Huang
Tuổi: 20
D. Wang
Tuổi: 20
J. Zhang
Tuổi: 19