
Al-Qadisiyah FC
- 1967
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al-Qadisiyah FC
Al-Qadisiyah FC là câu lạc bộ bóng đá của Saudi-Arabia, được thành lập vào năm 1967. Al-Qadisiyah FC chơi các trận sân nhà tại Prince Saud bin Jalawi Stadium, sân vận động có sức chứa 20.100 khán giả. Tại Pro League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 25 điểm sau 11 trận, gồm 8 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 26 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Al-Qadisiyah FC còn góp mặt tại West Region, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 4 điểm sau 2 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al-Qadisiyah FC vs Al SaddDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Pro League, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +21 | 27 | |
| 2 | 10 | +15 | 25 | |
| 3 | 11 | +14 | 25 | |
| 4 | 10 | +10 | 23 | |
| 5 | 10 | +14 | 21 | |
| 6 | 11 | +7 | 19 | |
| 7 | 11 | +1 | 18 | |
| 8 | 11 | -2 | 15 | |
| 9 | 10 | -7 | 12 | |
| 10 | 11 | -7 | 12 | |
| 11 | 10 | -8 | 12 | |
| 12 | 10 | 0 | 11 | |
| 13 | 11 | -4 | 10 | |
| 14 | 11 | -7 | 8 | |
| 15 | 10 | -9 | 7 | |
| 16 | 11 | -13 | 6 | |
| 17 | 11 | -14 | 4 | |
| 18 | 9 | -11 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
9Ahmed Al Kassar
Tuổi: 34
K. Casteels
Tuổi: 33
Meshari Sunyur
Tuổi: 24
Wafi Al Aklabi
Tuổi: 18
Ahmed Al Kassar
Tuổi: 34
M. Abbas Ibrahim
Tuổi: 20
Abgullah Almuhaysin
Tuổi: 18
K. Casteels
Tuổi: 33
Meshari Sunyur
Tuổi: 24
HẬU VỆ
25S. El Karouani
Tuổi: 25
Waleed Al Ahmad
Tuổi: 26
Yasir Al Shahrani
Tuổi: 33
J. Thakri
Tuổi: 24
N. Nández
Tuổi: 30
Badra Diabbate Ali
Tuổi: 19
G. Álvarez
Tuổi: 25
Nacho
Tuổi: 35
Mohammed Qassem
Tuổi: 30
A. Al Siyahi
Tuổi: 20
Abdullah Al-Rashidi
Tuổi: 28
Abdulah Abdulaziz Al Jwayzan
Tuổi: 19
Jehad Thakri
Tuổi: 24
Abdulaziz Al Qarawi
S. El Karouani
Tuổi: 25
Waleed Al Ahmad
Tuổi: 26
Yasir Al Shahrani
Tuổi: 33
J. Thakri
Tuổi: 24
N. Nández
Tuổi: 30
G. Álvarez
Tuổi: 25
Nacho
Tuổi: 35
Mohammed Qassem
Tuổi: 30
A. Vergaz
Tuổi: 19
A. Al Siyahi
Tuổi: 20
Abdulah Abdulaziz Al Jwayzan
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
34Cameron Puertas
Tuổi: 27
T. Reijnders
Tuổi: 27
Mohammed Abu Al Shamat
Tuổi: 23
Turki Al Ammar
Tuổi: 26
Musab Al Juwayr
Tuổi: 22
C. Bonsu Baah
Tuổi: 21
Mohammed Al Qahtani
Tuổi: 23
Aarón
Tuổi: 19
Iker Almena
Tuổi: 21
S. Suleiman
Tuổi: 19
A. Al Yuhaybi
Tuổi: 19
Ali Abdullah Hazzazi
Tuổi: 31
E. Houssa
Tuổi: 19
Ibrahim Mahnashi
Tuổi: 26
Otávio
Tuổi: 30
J. Weigl
Tuổi: 30
Abdulmalik Al-Jaber
Tuổi: 22
M. Carvalho
Tuổi: 20
Cameron Puertas
Tuổi: 27
Mohammed Abu Al Shamat
Tuổi: 23
Turki Al Ammar
Tuổi: 26
Musab Al Juwayr
Tuổi: 22
C. Bonsu Baah
Tuổi: 21
Mohammed Al Qahtani
Tuổi: 23
Aarón
Tuổi: 19
Iker Almena
Tuổi: 21
A. Al Yuhaybi
Tuổi: 19
Gabriel Carvalho
Tuổi: 18
Ali Abdullah Hazzazi
Tuổi: 31
E. Houssa
Tuổi: 19
Ibrahim Mahnashi
Tuổi: 26
Otávio
Tuổi: 30
J. Weigl
Tuổi: 30
M. Carvalho
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
13M. Retegui
Tuổi: 26
J. Quiñones
Tuổi: 28
Abdullah Al Salem
Tuổi: 33
Haitham Asiri
Tuổi: 24
S. Haroun
Tuổi: 19
Amar Al Yuhaybi
Tuổi: 19
M. Sangare
Tuổi: 18
M. Retegui
Tuổi: 26
J. Quiñones
Tuổi: 28
J. Afriyie
Tuổi: 19
Abdullah Al Salem
Tuổi: 33
Haitham Asiri
Tuổi: 24
Ali Harun Sultan
Tuổi: 20