
Port FC
- 1967
- Thành lập
- 80
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Port FC
Port FC là câu lạc bộ bóng đá của Thailand, được thành lập vào năm 1967. Port FC chơi các trận sân nhà tại PAT Stadium, sân vận động có sức chứa 12.308 khán giả. Port FC còn góp mặt tại Relegation/Promotion, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 5 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 80 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Port FC — Vissel KobeDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
AFC Champions League — 2026/27
32 đội
West Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
East Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10M. Falkesgaard
Tuổi: 34
S. Yos
Tuổi: 32
R. Kemmueang
Tuổi: 17
S. Konglarp
Tuổi: 38
Phosaman Sorawat
Tuổi: 22
M. Falkesgaard
Tuổi: 34
S. Khokpho
Tuổi: 27
S. Yos
Tuổi: 32
R. Kemmueang
Tuổi: 17
S. Konglarp
Tuổi: 38
HẬU VỆ
18C. Otton
Tuổi: 22
S. Bureerat
Tuổi: 32
Rebin Solaka
Tuổi: 33
N. Selanon
Tuổi: 32
H. Boutsingkham
Tuổi: 22
Matheus Lins
Tuổi: 24
Marcel Scalese
Tuổi: 29
C. Otton
Tuổi: 22
S. Bureerat
Tuổi: 32
Rebin Solaka
Tuổi: 33
N. Selanon
Tuổi: 32
H. Boutsingkham
Tuổi: 22
C. Buran
Tuổi: 30
Irfan Fandi
Tuổi: 28
Matheus Lins
Tuổi: 24
A. Mangkualam
Tuổi: 26
W. Namvech
Tuổi: 30
Marcel Scalese
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
30S. Boonlha
Tuổi: 21
P. Chamrasamee
Tuổi: 33
W. Kanitsribumphen
Tuổi: 28
S. Tiatrakul
Tuổi: 31
J. Kaewprom
Tuổi: 37
P. Akkratum
Tuổi: 27
Kaká Mendes
Tuổi: 32
C. Karin
Tuổi: 28
T. Kesarat
Tuổi: 32
N. Shimura
Tuổi: 32
C. Wongchai
Tuổi: 29
Tanapat Hongkhiao
Tuổi: 19
Jatobá
Tuổi: 30
Bruno
Tuổi: 26
S. Boonlha
Tuổi: 21
P. Chamrasamee
Tuổi: 33
W. Kanitsribumphen
Tuổi: 28
S. Tiatrakul
Tuổi: 31
J. Kaewprom
Tuổi: 37
A. Stephen Berg
Tuổi: 27
P. Akkratum
Tuổi: 27
Kaká Mendes
Tuổi: 32
C. Karin
Tuổi: 28
T. Kesarat
Tuổi: 32
N. Shimura
Tuổi: 32
C. Supunpasuch
Tuổi: 24
C. Wongchai
Tuổi: 29
Tanapat Hongkhiao
Tuổi: 19
Jatobá
Tuổi: 30
Bruno
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
22Issam Al Sabhi
Tuổi: 28
T. Poeiphimai
Tuổi: 23
Jude Jacob Soonsup-Bell
Tuổi: 21
Ruan
Tuổi: 22
Lucas Tocantins
Tuổi: 31
B. Phala
Tuổi: 31
N. Phosri
Tuổi: 17
Rui Costa
Tuổi: 29
N. Phosri
Tuổi: 17
Issam Al Sabhi
Tuổi: 28
T. Poeiphimai
Tuổi: 23
Jude Jacob Soonsup-Bell
Tuổi: 21
Ruan
Tuổi: 22
Lucas Tocantins
Tuổi: 31
Matheus Pato
Tuổi: 30
B. Perea
Tuổi: 32
B. Phala
Tuổi: 31
N. Phosri
Tuổi: 17
P. Parmpak
Tuổi: 32
C. Ryan
Tuổi: 20
Rui Costa
Tuổi: 29
Leonardo Kalil
Tuổi: 29