
Al Shamal
- 1980
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Al Shamal
Al Shamal là câu lạc bộ bóng đá của Qatar, được thành lập vào năm 1980. Al Shamal chơi các trận sân nhà tại Al-Khwar Stadium, sân vận động có sức chứa 45.330 khán giả. Tại Stars League, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Al Shamal còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 25 điểm sau 22 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Al Shamal — Al-Rayyan SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Stars League — 2026/27
12 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +2 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 4 | |
| 4 | 2 | +2 | 4 | |
| 5 | 2 | 0 | 3 | |
| 6 | 2 | -1 | 3 | |
| 7 | 2 | 0 | 2 | |
| 8 | 2 | -1 | 1 | |
| 9 | 2 | -1 | 1 | |
| 10 | 2 | -2 | 1 | |
| 11 | 2 | -4 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Saoud Al Khater
Tuổi: 34
B. Seck
Tuổi: 30
Abdullah El Rady
Tuổi: 27
Ali Mohammed
Tuổi: 22
Saoud Al Khater
Tuổi: 34
O. Barry
Tuổi: 39
A. Osama
B. Seck
Tuổi: 30
S. Shah Khel
Tuổi: 21
Abdullah El Rady
Tuổi: 27
HẬU VỆ
21Ali Asad
Tuổi: 32
H. Bahzad
Tuổi: 27
F. Waad
Tuổi: 26
Musaab Khidir
Tuổi: 32
J. Murillo
Tuổi: 33
M. Termanini
Tuổi: 27
Abdelkarim Hassan
Tuổi: 32
F. Bais
Tuổi: 17
Ali Asad
Tuổi: 32
H. Bahzad
Tuổi: 27
F. Waad
Tuổi: 26
A. Bounacer
Tuổi: 21
Y. El Hannach
Tuổi: 21
Musaab Khidir
Tuổi: 32
I. Majed
Tuổi: 35
J. Murillo
Tuổi: 33
Mohammed Musa
Tuổi: 39
A. Rashid
Tuổi: 23
M. Termanini
Tuổi: 27
Abdelkarim Hassan
Tuổi: 32
Y. Aouida
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
29M. Ben Romdhane
Tuổi: 26
M. Hrimat
Tuổi: 31
Mohamed Al Manai
Tuổi: 22
A. Bader
Tuổi: 28
Ahmed Sayyar
Tuổi: 32
Ahmad Al Saeed
Tuổi: 22
Omar Ali
Tuổi: 33
Moufak Awad
Tuổi: 28
Álex Collado
Tuổi: 26
M. Hrimat
Tuổi: 31
Mohamed Al Manai
Tuổi: 22
Mohammed Waad
Tuổi: 26
A. Ounas
Tuổi: 29
A. Bader
Tuổi: 28
Ahmed Sayyar
Tuổi: 32
Ahmad Al Saeed
Tuổi: 22
A. Al Sulimane
Tuổi: 30
Omar Ali
Tuổi: 33
Moufak Awad
Tuổi: 28
Faisal Azadi
Tuổi: 24
Y. Belhanda
Tuổi: 35
Álex Collado
Tuổi: 26
O. Ebrahimi
Tuổi: 38
A. Qaderi
Tuổi: 31
Akram Tawfik
Tuổi: 28
Othman Basti
Tuổi: 19
A. Ghaderi
Pau Prim
Tuổi: 19
A. Qadry
Tuổi: 32
TIỀN ĐẠO
14W. Saïd
Tuổi: 30
A. Al Muhannadi
Tuổi: 32
B. Bounedjah
Tuổi: 34
M. Omar
Tuổi: 21
Tamer Seyam
Tuổi: 33
Ibrahima Coulibaly
Tuổi: 18
W. Saïd
Tuổi: 30
N. Sliti
Tuổi: 33
A. Al Muhannadi
Tuổi: 32
B. Bounedjah
Tuổi: 34
M. Omar
Tuổi: 21
Tamer Seyam
Tuổi: 33
Ibrahima Coulibaly
Tuổi: 18
Jassim Al Mehairi
Tuổi: 23