
Newcastle Jets
- 2000
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Newcastle Jets
Newcastle Jets là câu lạc bộ bóng đá của Australia, được thành lập vào năm 2000. Newcastle Jets chơi các trận sân nhà tại McDonald Jones Stadium, sân vận động có sức chứa 33.000 khán giả. Tại AFC Champions League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 0 điểm sau 2 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Newcastle Jets còn góp mặt tại A-League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 1 điểm sau 1 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Newcastle Jets vs MacarthurDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
AFC Champions League, 2026/27
32 đội
East Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +5 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +3 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 3 | |
| 10 | 2 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -3 | 0 | |
| 13 | 2 | -4 | 0 | |
| 14 | 2 | -4 | 0 | |
| 15 | 2 | -5 | 0 | |
| 16 | 2 | -8 | 0 |
West Region
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +7 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | -1 | 3 | |
| 8 | 2 | -2 | 3 | |
| 9 | 2 | 0 | 2 | |
| 10 | 2 | 0 | 2 | |
| 11 | 2 | -1 | 1 | |
| 12 | 2 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | -2 | 0 | |
| 14 | 2 | -3 | 0 | |
| 15 | 2 | -4 | 0 | |
| 16 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6J. Delianov
Tuổi: 26
A. Nassiep
Tuổi: 19
J. Baylis
Tuổi: 20
J. Delianov
Tuổi: 26
A. Nassiep
Tuổi: 19
J. Baylis
Tuổi: 20
HẬU VỆ
20W. Kennedy
Tuổi: 20
A. Grant
Tuổi: 31
J. Shaughnessy
Tuổi: 33
D. Wilmering
Tuổi: 25
T. Aquilina
Tuổi: 24
M. Cooper
Tuổi: 18
Joel Bertolissio
Tuổi: 22
M. Cooper
Tuổi: 18
Angus Reid
Tuổi: 19
W. Kennedy
Tuổi: 20
A. Grant
Tuổi: 31
J. Bertolissio
Tuổi: 22
J. Shaughnessy
Tuổi: 33
M. Natta
Tuổi: 23
D. Wilmering
Tuổi: 25
K. Grozos
Tuổi: 25
T. Aquilina
Tuổi: 24
M. Cooper
Tuổi: 18
Richard Nkomo
Tuổi: 18
Joel Bertolissio
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
19J. Lolley
Tuổi: 33
Z. Schreiber
Tuổi: 20
M. Burgess
Tuổi: 30
W. Dobson
Tuổi: 18
A. Nunes
Tuổi: 18
O. Gonzalez
Tuổi: 17
Zach Clough
Tuổi: 30
Julian Recchia
Tuổi: 17
N. Badolato
Tuổi: 18
J. Lolley
Tuổi: 33
Z. Schreiber
Tuổi: 20
A. Badolato
Tuổi: 20
M. Burgess
Tuổi: 30
W. Dobson
Tuổi: 18
K. Mizunuma
Tuổi: 35
L. Scicluna
Tuổi: 20
A. Nunes
Tuổi: 18
O. Gonzalez
Tuổi: 17
Zach Clough
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
21P. Wood
Tuổi: 23
N. Vergos
Tuổi: 29
X. Bertoncello
Tuổi: 20
O. Cockle
Tuổi: 17
E. Debono
Tuổi: 20
J. Goodwin
Tuổi: 18
X. Bertoncello
Tuổi: 20
C. Prestwidge
Tuổi: 18
P. Wood
Tuổi: 23
L. Bayliss
Tuổi: 23
N. Vergos
Tuổi: 29
E. Adams
Tuổi: 23
C. Taylor
Tuổi: 21
L. Rose
Tuổi: 26
B. Gibson
Tuổi: 22
X. Bertoncello
Tuổi: 20
O. Cockle
Tuổi: 17
C. Bracco
Tuổi: 21
E. Debono
Tuổi: 20
O. Fryer
Tuổi: 19
J. Goodwin
Tuổi: 18