Coventry vs Sunderland — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Coventry tiếp đón Sunderland trên sân Coventry Building Society Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Coventry đang đứng thứ 20 với 0 điểm, trong khi Sunderland xếp thứ 12 với 4 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Coventry thắng 1 trận, Sunderland thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Coventry
WWWDD
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.60
Thua/Trận0.60
Hiệu số+10
Sunderland
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Coventry
8 Bất bại4 Ghi bàn
Sunderland
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Coventry
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0Sunderland
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Sunderland1 - 1CoventryChampionshipPromotion Play-offs - Semi-finalsHT 0-0
- Coventry1 - 2SunderlandChampionshipPromotion Play-offs - Semi-finalsHT 0-0
- Coventry3 - 0SunderlandChampionshipRegular Season - 38HT 2-0
- Sunderland2 - 2CoventryChampionshipRegular Season - 15HT 2-0
- 2023/24
- Sunderland0 - 3CoventryChampionshipRegular Season - 23HT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +5 | 9 | |
| 2 | 3 | +5 | 9 | |
| 3 | 3 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | +1 | 6 | |
| 5 | 3 | +3 | 5 | |
| 6 | 3 | +2 | 5 | |
| 7 | 3 | +2 | 5 | |
| 8 | 3 | +2 | 5 | |
| 9 | 3 | +1 | 5 | |
| 10 | 3 | +3 | 4 | |
| 11 | 3 | +1 | 4 | |
| 12 | 3 | 0 | 4 | |
| 13 | 3 | -4 | 3 | |
| 14 | 3 | -4 | 3 | |
| 15 | 3 | -1 | 2 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -5 | 1 | |
| 18 | 3 | -5 | 1 | |
| 19 | 3 | -3 | 0 | |
| 20 | 3 | -5 | 0 |
650

