Coventry vs Fulham — Premier League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Coventry – Fulham, xác suất thắng của đội nhà là 35%, hòa 35% và đội khách 30%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Coventry tiếp đón Fulham trên sân Coventry Building Society Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Coventry đang đứng thứ 14 với 6 điểm, trong khi Fulham xếp thứ 15 với 5 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Coventry thắng 1 trận, Fulham thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,50 bàn mỗi trận. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 35% cho Coventry, 35% hòa và 30% cho Fulham. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
9
TB bàn thắng
4.50
So sánh phong độ
Coventry
Fulham
Coventry
Fulham
Xu hướng trận đấu
Coventry — 5 trận sân nhà gần nhất
- Coventry3 - 1WrexhamChampionshipRegular Season - 45HT 1-1
- Coventry5 - 1PortsmouthChampionshipRegular Season - 44HT 1-0
- Coventry0 - 0Sheffield WednesdayChampionshipRegular Season - 42HT 0-0
- Coventry3 - 2DerbyChampionshipRegular Season - 40HT 1-1
- Coventry1 - 2SouthamptonChampionshipRegular Season - 38HT 0-0
Fulham — 5 trận sân khách gần nhất
- Wolves1 - 1FulhamPremier LeagueRegular Season - 37HT 1-1
- Arsenal3 - 0FulhamPremier LeagueRegular Season - 35HT 3-0
- Brentford0 - 0FulhamPremier LeagueRegular Season - 33HT 0-0
- Liverpool2 - 0FulhamPremier LeagueRegular Season - 32HT 2-0
- Nottingham Forest0 - 0FulhamPremier LeagueRegular Season - 30HT 0-0
Các trận trước
2 trận- 2021/22
- Fulham1 - 3CoventryChampionshipRegular Season - 41HT 0-2
- Coventry4 - 1FulhamChampionshipRegular Season - 11HT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 6 | +5 | 15 | |
| 3 | 6 | +13 | 13 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +1 | 10 | |
| 8 | 6 | +3 | 9 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 6 | -3 | 8 | |
| 12 | 6 | -3 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -6 | 6 | |
| 15 | 7 | -3 | 5 | |
| 16 | 6 | -3 | 5 | |
| 17 | 6 | -5 | 5 | |
| 18 | 6 | -6 | 4 | |
| 19 | 6 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | -6 | 3 |
622

