
Le Havre
- 1872
- Thành lập
- 92
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Le Havre
Le Havre là câu lạc bộ bóng đá của France, được thành lập vào năm 1872. Le Havre chơi các trận sân nhà tại Stade Océane, sân vận động có sức chứa 25.178 khán giả. Tại Ligue 1, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 2 điểm sau 7 trận, gồm 0 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 11 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua. Le Havre còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 32 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 92 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Marseille vs Le HavreDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ligue 1, 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 14 | |
| 2 | 7 | +5 | 14 | |
| 3 | 7 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | +5 | 14 | |
| 5 | 7 | +4 | 14 | |
| 6 | 7 | +1 | 13 | |
| 7 | 7 | +1 | 11 | |
| 8 | 7 | +3 | 10 | |
| 9 | 7 | +4 | 9 | |
| 10 | 7 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 7 | -6 | 9 | |
| 13 | 7 | -3 | 8 | |
| 14 | 7 | -3 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | -11 | 4 | |
| 18 | 7 | -6 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
10A. Bodart
Tuổi: 27
M. Diaw
Tuổi: 32
L. Mpasi
Tuổi: 31
Paul Argney
Tuổi: 19
Alex Teixeira
Tuổi: 18
G. Gallon
Tuổi: 32
M. Diaw
Tuổi: 32
L. Mpasi
Tuổi: 31
Paul Argney
Tuổi: 19
Alex Teixeira
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24E. Jelert
Tuổi: 22
F. Doucouré
Tuổi: 24
Rory Davidson
Tuổi: 25
A. Seko
Tuổi: 25
Stephan Zagadou
Tuổi: 17
Y. Zouaoui
Tuổi: 27
A. Touba
Tuổi: 27
V. Sasso
Tuổi: 34
T. Pembélé
Tuổi: 23
Karamokho Camara
Tuổi: 19
T. Delaine
Tuổi: 33
F. Doucouré
Tuổi: 24
Rory Davidson
Tuổi: 25
G. Lloris
Tuổi: 30
L. Négo
Tuổi: 34
A. Sangante
Tuổi: 23
A. Seko
Tuổi: 25
É. Youté
Tuổi: 23
Stephan Zagadou
Tuổi: 17
Y. Zouaoui
Tuổi: 27
V. Sasso
Tuổi: 34
Yanis Monkolot
Tuổi: 16
T. Pembélé
Tuổi: 23
Karamokho Camara
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
32A. Richardson
Tuổi: 23
J. Mwanga
Tuổi: 22
S. Ebonog
Tuổi: 21
D. Mosengo
Tuổi: 19
R. Ndiaye
Tuổi: 24
G. Zohouri
Tuổi: 18
I. Bouneb
Tuổi: 19
A. Diabate
Tuổi: 20
Thomas Rousseau
Tuổi: 17
M. Ndiaye
Tuổi: 20
M. Bodmer
Tuổi: 21
M. Bentoumi
Tuổi: 20
Ebroni Gnoan
Tuổi: 21
D. Ouziad
Tuổi: 17
A. Richardson
Tuổi: 23
J. Mwanga
Tuổi: 22
S. Ebonog
Tuổi: 21
Y. Kechta
Tuổi: 23
R. Khadra
Tuổi: 24
D. Mosengo
Tuổi: 19
Y. Namli
Tuổi: 31
R. Ndiaye
Tuổi: 24
A. Touré
Tuổi: 31
G. Zohouri
Tuổi: 18
L. Gourna-Douath
Tuổi: 22
I. Bouneb
Tuổi: 19
A. Diabate
Tuổi: 20
Thierno Bah
Tuổi: 19
Thomas Rousseau
Tuổi: 17
M. Bodmer
Tuổi: 21
M. Bentoumi
Tuổi: 20
Ebroni Gnoan
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
26G. Kyeremeh
Tuổi: 25
F. Mambimbi
Tuổi: 24
M. Samatta
Tuổi: 33
E. Koffi Vinette
Tuổi: 19
R. Fofana
Tuổi: 19
J. Maja
Tuổi: 27
S. Nakamura
Tuổi: 23
K. Mizuta
Tuổi: 25
Yanis Beau Djellel
Tuổi: 20
J. Tincres
Tuổi: 19
H. Dongopandji
Tuổi: 19
G. Kyeremeh
Tuổi: 25
A. Logbo
Tuổi: 21
F. Mambimbi
Tuổi: 24
N. Obougoujacquet
Tuổi: 18
D. Pizarro
Tuổi: 20
M. Samatta
Tuổi: 33
I. Soumaré
Tuổi: 25
E. Koffi Vinette
Tuổi: 19
S. Boufal
Tuổi: 32
J. Maja
Tuổi: 27
S. Nakamura
Tuổi: 23
K. Mizuta
Tuổi: 25
Yanis Beau Djellel
Tuổi: 20
K. Quetant
Tuổi: 19
J. Tincres
Tuổi: 19