Lille vs Lens — Ligue 1
Phân tích AI trước trận
Ở trận Lille – Lens, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lille tiếp đón Lens trên sân Stade Pierre-Mauroy vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ligue 1. Lille đang đứng thứ 4 với 14 điểm, trong khi Lens xếp thứ 8 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Lille thắng 4 trận, Lens thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Lille, 45% hòa và 10% cho Lens. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
So sánh phong độ
Lille
Lens
Xu hướng trận đấu
Lens — 5 trận sân khách gần nhất
- Lille3 - 0LensLigue 1Regular Season - 28HT 1-0
- Lorient2 - 1LensLigue 1Regular Season - 26HT 1-0
- Strasbourg1 - 1LensLigue 1Regular Season - 24HT 1-0
- Paris FC0 - 5LensLigue 1Regular Season - 22HT 0-2
- Estac Troyes2 - 4LensCoupe de FranceRound of 16HT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lille3 - 0LensLigue 1Regular Season - 28HT 1-0
- Lens3 - 0LilleLigue 1Regular Season - 5HT 2-0
- 2024/25
- Lille1 - 0LensLigue 1Regular Season - 27HT 1-0
- Lens0 - 2LilleLigue 1Regular Season - 9HT 0-0
- 2023/24
- Lille2 - 1LensLigue 1Regular Season - 27HT 1-0
Ligue 1
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +8 | 14 | |
| 2 | 7 | +5 | 14 | |
| 3 | 7 | +5 | 14 | |
| 4 | 7 | +5 | 14 | |
| 5 | 7 | +4 | 14 | |
| 6 | 7 | +1 | 13 | |
| 7 | 7 | +1 | 11 | |
| 8 | 7 | +3 | 10 | |
| 9 | 7 | +4 | 9 | |
| 10 | 7 | +3 | 9 | |
| 11 | 7 | +1 | 9 | |
| 12 | 7 | -6 | 9 | |
| 13 | 7 | -3 | 8 | |
| 14 | 7 | -3 | 7 | |
| 15 | 7 | -6 | 7 | |
| 16 | 7 | -5 | 6 | |
| 17 | 7 | -11 | 4 | |
| 18 | 7 | -6 | 2 |
490

