
Nashville SC
- 2020
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Nashville SC
Nashville SC là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2020. Nashville SC chơi các trận sân nhà tại GEODIS Park, sân vận động có sức chứa 30.109 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 67 điểm sau 30 trận, gồm 20 trận thắng, 7 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 64 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Nashville SC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 49 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
CF Montreal vs Nashville SCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +41 | 67 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 30 | -17 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 30 | -15 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | -24 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
7X. Valdez
Tuổi: 22
B. Schwake
Tuổi: 24
J. Willis
Tuổi: 37
W. Mackay
Tuổi: 17
X. Valdez
Tuổi: 22
B. Schwake
Tuổi: 24
J. Willis
Tuổi: 37
HẬU VỆ
20M. Woledzi
Tuổi: 24
Chris Applewhite
Tuổi: 18
J. Bauer
Tuổi: 27
J. Gaines
Tuổi: 23
J. Maher
Tuổi: 26
A. Najar
Tuổi: 32
J. Palacios
Tuổi: 31
T. Williams
Tuổi: 21
M. Woledzi
Tuổi: 24
W. Zimmerman
Tuổi: 32
Chris Applewhite
Tuổi: 18
J. Bauer
Tuổi: 27
J. Gaines
Tuổi: 23
J. Maher
Tuổi: 26
Wyatt Meyer
Tuổi: 24
A. Najar
Tuổi: 32
J. Palacios
Tuổi: 31
I. LeFlore
Tuổi: 23
T. Williams
Tuổi: 21
M. Molina
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
30E. Saad
Tuổi: 26
P. Yazbek
Tuổi: 23
R. Baker-Whiting
Tuổi: 20
B. Acosta
Tuổi: 32
M. Corcoran
Tuổi: 19
J. Knight
Tuổi: 23
D. Lovitz
Tuổi: 34
H. Mukhtar
Tuổi: 30
A. Qasem
Tuổi: 22
E. Tagseth
Tuổi: 24
Owen Presthus
Tuổi: 19
C. Brunet
Tuổi: 22
F. Camara
Tuổi: 20
F. Camara
Tuổi: 20
E. Saad
Tuổi: 26
P. Yazbek
Tuổi: 23
R. Baker-Whiting
Tuổi: 20
B. Acosta
Tuổi: 32
G. Brugman
Tuổi: 33
A. Carleton
Tuổi: 20
M. Corcoran
Tuổi: 19
Isaiah Jones
Tuổi: 19
J. Knight
Tuổi: 23
D. Lovitz
Tuổi: 34
H. Mukhtar
Tuổi: 30
Ethan O'Brien
Tuổi: 24
A. Qasem
Tuổi: 22
E. Tagseth
Tuổi: 24
C. Brunet
Tuổi: 22
F. Camara
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
21W. Madrigal
Tuổi: 21
W. Pacius
Tuổi: 24
C. Espinoza
Tuổi: 30
A. Muyl
Tuổi: 30
S. Surridge
Tuổi: 27
S. Mohammed
Tuổi: 22
Z. Yañez
Tuổi: 17
W. Madrigal
Tuổi: 21
J. Shaffelburg
Tuổi: 26
W. Pacius
Tuổi: 24
C. Espinoza
Tuổi: 30
T. Boyd
Tuổi: 31
T. Bunbury
Tuổi: 35
C. Koffi
Tuổi: 25
A. Muyl
Tuổi: 30
J. Pérez
Tuổi: 22
T. Schmitt
Tuổi: 28
A. Sipic
Tuổi: 19
S. Surridge
Tuổi: 27
S. Mohammed
Tuổi: 22
Z. Yañez
Tuổi: 17