
Los Angeles Galaxy
- 1995
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Los Angeles Galaxy
Los Angeles Galaxy là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 1995. Los Angeles Galaxy chơi các trận sân nhà tại Dignity Health Sports Park, sân vận động có sức chứa 30.510 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 40 điểm sau 31 trận, gồm 10 trận thắng, 10 trận hòa và 11 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 43 bàn và để thủng lưới 52 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Los Angeles Galaxy còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 36 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Los Angeles FC vs Los Angeles GalaxyDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +41 | 67 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 30 | -17 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 30 | -15 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | -24 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
7J. Marcinkowski
Tuổi: 28
N. Mićović
Tuổi: 24
B. Scott
Tuổi: 26
S. Conlon
Tuổi: 22
J. Marcinkowski
Tuổi: 28
N. Mićović
Tuổi: 24
B. Scott
Tuổi: 26
HẬU VỆ
26J. Aude
Tuổi: 22
C. Garcés
Tuổi: 24
Harbor Miller
Tuổi: 18
J. Nelson
Tuổi: 27
C. Rindov
Tuổi: 24
M. Yamane
Tuổi: 32
M. Yoshida
Tuổi: 37
J. Glesnes
Tuổi: 31
J. Haak
Tuổi: 24
Pepe
Tuổi: 18
S. Hernandez
Tuổi: 23
S. Hernandez
Tuổi: 23
J. Aude
Tuổi: 22
M. Cuevas
Tuổi: 22
C. Garcés
Tuổi: 24
Harbor Miller
Tuổi: 18
J. Nelson
Tuổi: 27
C. Rindov
Tuổi: 24
M. Yamane
Tuổi: 32
M. Yoshida
Tuổi: 37
M. Jørgensen
Tuổi: 35
E. Zavaleta
Tuổi: 33
J. Glesnes
Tuổi: 31
J. Haak
Tuổi: 24
Pepe
Tuổi: 18
S. Hernandez
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
26Sergi Roberto
Tuổi: 33
Tucker Lepley
Tuổi: 23
I. Parente
Tuổi: 25
M. Reus
Tuổi: 36
L. Sanabria
Tuổi: 22
E. Wynder
Tuổi: 22
T. Elgersma
Tuổi: 21
E. Thommy
Tuổi: 31
Lucas Calegari
Tuổi: 23
Pablo Ruíz
Tuổi: 27
B. Phan
Tuổi: 17
D. Vanney
Tuổi: 17
M. Vanney
Tuổi: 17
V. Garcia
Tuổi: 15
D. Vanney
Tuổi: 17
Sergi Roberto
Tuổi: 33
E. Cerrillo
Tuổi: 25
Tucker Lepley
Tuổi: 23
Thomas Musto
Tuổi: 22
I. Parente
Tuổi: 25
M. Reus
Tuổi: 36
L. Sanabria
Tuổi: 22
E. Wynder
Tuổi: 22
T. Elgersma
Tuổi: 21
E. Thommy
Tuổi: 31
D. Vanney
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
20H. Lozano
Tuổi: 30
J. Paintsil
Tuổi: 27
R. Ramos
Tuổi: 18
João Klauss
Tuổi: 28
J. Placias
Tuổi: 19
R. Taylor
Tuổi: 31
K. Furuhashi
Tuổi: 30
J. Paintsil
Tuổi: 27
Miguel Berry
Tuổi: 28
D. Fagundez
Tuổi: 30
Gabriel Pec
Tuổi: 24
Matheus Nascimento
Tuổi: 21
C. Ramirez
Tuổi: 34
R. Ramos
Tuổi: 18
Sullivan
Tuổi: 23
G. Vivi
Tuổi: 25
João Klauss
Tuổi: 28
J. Placias
Tuổi: 19
R. Taylor
Tuổi: 31
K. Furuhashi
Tuổi: 30