
Philadelphia Union
- 2008
- Thành lập
- 64
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Philadelphia Union
Philadelphia Union là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2008. Philadelphia Union chơi các trận sân nhà tại Subaru Park, sân vận động có sức chứa 19.778 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 46 điểm sau 30 trận, gồm 13 trận thắng, 7 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 61 bàn và để thủng lưới 48 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Philadelphia Union còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 55 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 64 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Philadelphia Union vs New England RevolutionDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer, 2026/27
30 đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +41 | 67 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 30 | -17 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 30 | -15 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | -24 | 25 |
Đội hình
THỦ MÔN
6A. Blake
Tuổi: 35
A. Rick
Tuổi: 19
G. Marks
Tuổi: 26
A. Blake
Tuổi: 35
A. Rick
Tuổi: 19
G. Marks
Tuổi: 26
HẬU VỆ
17J. Sery Larsen
Tuổi: 25
N. Harriel
Tuổi: 24
Neil Pierre
Tuổi: 18
F. Westfield
Tuổi: 20
J. Griffin
Tuổi: 17
K. Wagner
Tuổi: 28
R. Uzcátegui
Tuổi: 21
P. Ndinga Ossibadjouo
Tuổi: 20
O. Mbaïzo
Tuổi: 28
J. Sery Larsen
Tuổi: 25
N. Harriel
Tuổi: 24
Neil Pierre
Tuổi: 18
F. Westfield
Tuổi: 20
K. Wagner
Tuổi: 28
P. Ndinga Ossibadjouo
Tuổi: 20
O. Mbaïzo
Tuổi: 28
Olwethu Makhanya
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
24D. Jean-Jacques
Tuổi: 25
F. Sundstrom
Tuổi: 18
G. Martínez
Tuổi: 22
K. LeBlanc
Tuổi: 17
Cavan Sullivan
Tuổi: 16
G. Sequera
Tuổi: 19
Jesus Bueno
Tuổi: 26
Jovan Lukić
Tuổi: 23
Indiana Vassilev
Tuổi: 24
Jeremy Rafanello
Tuổi: 25
Ben Bender
Tuổi: 24
Alejandro Bedoya
Tuổi: 38
D. Jean-Jacques
Tuổi: 25
F. Sundstrom
Tuổi: 18
G. Martínez
Tuổi: 22
K. LeBlanc
Tuổi: 17
Cavan Sullivan
Tuổi: 16
G. Sequera
Tuổi: 19
Jesus Bueno
Tuổi: 26
Jovan Lukić
Tuổi: 23
Indiana Vassilev
Tuổi: 24
Jeremy Rafanello
Tuổi: 25
Ben Bender
Tuổi: 24
Alejandro Bedoya
Tuổi: 38
TIỀN ĐẠO
17Q. Sullivan
Tuổi: 21
A. Anello
Tuổi: 23
E. Alladoh
Tuổi: 20
M. Jakupovic
Tuổi: 16
Stas Kornzeniowski
Tuổi: 22
Sal Olivas
Tuổi: 19
Milan Iloski
Tuổi: 26
Bruno Damiani
Tuổi: 23
Q. Sullivan
Tuổi: 21
A. Anello
Tuổi: 23
E. Alladoh
Tuổi: 20
Edward Davis
Tuổi: 19
M. Jakupovic
Tuổi: 16
Stas Kornzeniowski
Tuổi: 22
Sal Olivas
Tuổi: 19
Milan Iloski
Tuổi: 26
Bruno Damiani
Tuổi: 23