
Los Angeles FC
- 2014
- Thành lập
- 57
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Los Angeles FC
Los Angeles FC là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2014. Los Angeles FC chơi các trận sân nhà tại BMO Stadium, sân vận động có sức chứa 22.921 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 36 điểm sau 23 trận, gồm 10 trận thắng, 6 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 36 bàn và để thủng lưới 22 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Los Angeles FC còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 52 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 57 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Real Salt Lake — Los Angeles FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
6Cabral Carter
Tuổi: 21
T. Hasal
Tuổi: 26
H. Lloris
Tuổi: 39
Cabral Carter
Tuổi: 21
T. Hasal
Tuổi: 26
H. Lloris
Tuổi: 39
HẬU VỆ
18Y. Cheberko
Tuổi: 27
C. Diaz
Tuổi: 19
Kenny Nielsen
Tuổi: 23
S. Palencia
Tuổi: 29
R. Porteous
Tuổi: 26
Nkosi Tafari
Tuổi: 28
E. Segura
Tuổi: 28
R. Hollingshead
Tuổi: 34
Aaron Long
Tuổi: 33
Y. Cheberko
Tuổi: 27
Kenny Nielsen
Tuổi: 23
S. Palencia
Tuổi: 29
R. Porteous
Tuổi: 26
Nkosi Tafari
Tuổi: 28
E. Segura
Tuổi: 28
R. Hollingshead
Tuổi: 34
A. Smolyakov
Tuổi: 22
Aaron Long
Tuổi: 33
TIỀN VỆ
11Son Heung-Min
Tuổi: 33
M. Choinière
Tuổi: 26
Jude Terry
Tuổi: 17
M. Delgado
Tuổi: 30
S. Eustáquio
Tuổi: 29
Son Heung-Min
Tuổi: 33
M. Choinière
Tuổi: 26
M. Evans
Tuổi: 19
Jude Terry
Tuổi: 17
A. Boudri
Tuổi: 21
M. Delgado
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
22A. Sieb
Tuổi: 22
T. Tillman
Tuổi: 26
J. Shaffelburg
Tuổi: 26
T. Boyd
Tuổi: 31
M. Aiyenero
Tuổi: 17
Tommy Mihalic
Tuổi: 23
Sebastian Nava
Tuổi: 22
R. Raposo
Tuổi: 26
D. Bouanga
Tuổi: 31
D. Martínez
Tuổi: 19
Jeremy Ebobisse
Tuổi: 28
T. Tillman
Tuổi: 26
J. Shaffelburg
Tuổi: 26
A. Wibowo
Tuổi: 19
T. Boyd
Tuổi: 31
M. Aiyenero
Tuổi: 17
Sebastian Nava
Tuổi: 22
R. Raposo
Tuổi: 26
D. Bouanga
Tuổi: 31
D. Martínez
Tuổi: 19
N. Ordaz
Tuổi: 21
Jeremy Ebobisse
Tuổi: 28