
VfL Osnabrück
- 1899
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về VfL Osnabrück
VfL Osnabrück là câu lạc bộ bóng đá của Germany, được thành lập vào năm 1899. VfL Osnabrück chơi các trận sân nhà tại Bremer Brücke, sân vận động có sức chứa 16.667 khán giả. Tại 2. Bundesliga, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 8 điểm sau 7 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. VfL Osnabrück còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 18 với 28 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Arminia Bielefeld — VfL OsnabrückDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
2. Bundesliga — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +11 | 21 | |
| 2 | 7 | +10 | 17 | |
| 3 | 7 | +2 | 14 | |
| 4 | 7 | +5 | 13 | |
| 5 | 7 | +7 | 12 | |
| 6 | 7 | +2 | 12 | |
| 7 | 7 | +2 | 10 | |
| 8 | 7 | -1 | 8 | |
| 9 | 7 | -1 | 8 | |
| 10 | 7 | -3 | 8 | |
| 11 | 7 | 0 | 7 | |
| 12 | 7 | -2 | 7 | |
| 13 | 7 | -5 | 7 | |
| 14 | 7 | -6 | 7 | |
| 15 | 7 | -3 | 6 | |
| 16 | 7 | -6 | 5 | |
| 17 | 7 | -8 | 5 | |
| 18 | 7 | -4 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8J. Krumrey
Tuổi: 22
N. Sauter
Tuổi: 22
L. Böggemann
Tuổi: 21
J. Krumrey
Tuổi: 22
Lukas Henrik Jonsson
Tuổi: 33
M. Remberg
Tuổi: 19
N. Sauter
Tuổi: 22
L. Böggemann
Tuổi: 21
HẬU VỆ
25E. Bakatukanda
Tuổi: 21
J. Abu Hanna
Tuổi: 27
K. Faber
Tuổi: 28
I. Badjie
Tuổi: 20
P. Kammerbauer
Tuổi: 28
J. Müller
Tuổi: 31
N. Wiemann
Tuổi: 26
J. Gómez
Tuổi: 22
R. Fabinski
Tuổi: 22
T. Janotta
Tuổi: 22
L. Bornschein
Tuổi: 21
J. Abu Hanna
Tuổi: 27
K. Faber
Tuổi: 28
B. Ajdini
Tuổi: 33
I. Badjie
Tuổi: 20
F. Christensen
Tuổi: 23
R. Fabinski
Tuổi: 22
T. Janotta
Tuổi: 22
P. Kammerbauer
Tuổi: 28
Y. Karademir
Tuổi: 21
J. Müller
Tuổi: 31
N. Wiemann
Tuổi: 26
R. Fabinski
Tuổi: 22
T. Janotta
Tuổi: 22
L. Bornschein
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
24A. Beck
Tuổi: 28
L. Raimund
Tuổi: 20
L. Opitz
Tuổi: 20
B. Henning
Tuổi: 30
B. Jacobsen
Tuổi: 32
D. Kopacz
Tuổi: 26
T. Lesueur
Tuổi: 25
F. Wagner
Tuổi: 28
L. Münst
Tuổi: 23
L. Flach
Tuổi: 24
D. Kyereh
Tuổi: 29
J. Wensing
Tuổi: 21
L. Raimund
Tuổi: 20
L. Opitz
Tuổi: 20
B. Henning
Tuổi: 30
B. Jacobsen
Tuổi: 32
L. Kehl
Tuổi: 23
D. Kopacz
Tuổi: 26
L. Kroger
Tuổi: 16
T. Lesueur
Tuổi: 25
R. Tesche
Tuổi: 38
F. Wagner
Tuổi: 28
K. Wiethaup
Tuổi: 20
L. Münst
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
11R. Meißner
Tuổi: 26
B. Riesselmann
Tuổi: 20
J. Wensing
Tuổi: 21
J. Kania
Tuổi: 24
N. Goguadze
Tuổi: 27
L. Ihorst
Tuổi: 25
R. Meißner
Tuổi: 26
K. Pröger
Tuổi: 33
B. Riesselmann
Tuổi: 20
K. Schumacher
Tuổi: 28
J. Wensing
Tuổi: 21