Hannover 96 vs VfL Osnabrück — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Hannover 96 tiếp đón VfL Osnabrück trên sân Heinz-von-Heiden-Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. Hannover 96 đang đứng thứ 13 với 3 điểm, trong khi VfL Osnabrück xếp thứ 14 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Hannover 96 thắng 4 trận, VfL Osnabrück thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Hannover 96
VfL Osnabrück
Hannover 96
VfL Osnabrück
Xu hướng trận đấu
Hannover 96 — 5 trận sân nhà gần nhất
- Hannover 963 - 31. FC Nürnberg2. BundesligaRegular Season - 34HT 2-1
- Hannover 963 - 3Preußen Münster2. BundesligaRegular Season - 32HT 2-2
- Hannover 961 - 1SC Paderborn 072. BundesligaRegular Season - 30HT 0-1
- Hannover 961 - 1SV Elversberg2. BundesligaRegular Season - 28HT 1-0
- Hannover 962 - 0VfL OsnabrückFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Hannover 962 - 0VfL OsnabrückFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- 2024/25
- Hannover 964 - 2VfL OsnabrückFriendlies ClubsClub Friendlies 5HT 0-0
- 2023/24
- VfL Osnabruck1 - 0Hannover 962. BundesligaRegular Season - 23HT 0-0
- Hannover 967 - 0VfL Osnabruck2. BundesligaRegular Season - 6HT 2-0
- 2022/23
- VfL Osnabruck0 - 0Hannover 96Friendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
2250

