SpVgg Greuther Fürth vs VfL Osnabrück — 2. Bundesliga
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
SpVgg Greuther Fürth tiếp đón VfL Osnabrück trên sân Sportpark Ronhof Thomas Sommer vào ngày , bóng lăn lúc , tại 2. Bundesliga. SpVgg Greuther Fürth đang đứng thứ 7 với 4 điểm, trong khi VfL Osnabrück xếp thứ 14 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với SpVgg Greuther Fürth thắng 2 trận, VfL Osnabrück thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,20 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 1 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
11
TB bàn thắng
2.20
So sánh phong độ
SpVgg Greuther Fürth
VfL Osnabrück
SpVgg Greuther Fürth
VfL Osnabrück
Xu hướng trận đấu
VfL Osnabrück — 5 trận sân khách gần nhất
- Stuttgart II3 - 4VfL Osnabrück3. LigaRegular Season - 38HT 0-2
- SV Wehen2 - 3VfL Osnabrück3. LigaRegular Season - 36HT 1-0
- FC Ingolstadt 040 - 1VfL Osnabrück3. LigaRegular Season - 34HT 0-0
- MSV Duisburg1 - 0VfL Osnabrück3. LigaRegular Season - 32HT 1-0
- Hannover 962 - 0VfL OsnabrückFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- VfL Osnabruck2 - 0SpVgg Greuther Furth2. BundesligaRegular Season - 28HT 2-0
- SpVgg Greuther Furth4 - 0VfL Osnabruck2. BundesligaRegular Season - 11HT 1-0
- 2020/21
- VfL Osnabruck0 - 1SpVgg Greuther Furth2. BundesligaRegular Season - 18HT 0-1
- SpVgg Greuther Furth1 - 1VfL Osnabruck2. BundesligaRegular Season - 1HT 1-1
- 2019/20
- SpVgg Greuther Furth0 - 2VfL Osnabruck2. BundesligaRegular Season - 28HT 0-1
2. Bundesliga
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | +8 | 9 | |
| 2 | 3 | +6 | 9 | |
| 3 | 3 | +4 | 7 | |
| 4 | 3 | 0 | 6 | |
| 5 | 3 | 0 | 6 | |
| 6 | 3 | +1 | 5 | |
| 7 | 3 | -1 | 4 | |
| 8 | 3 | -2 | 4 | |
| 9 | 3 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | -1 | 3 | |
| 11 | 3 | -1 | 3 | |
| 12 | 3 | -2 | 3 | |
| 13 | 3 | -2 | 3 | |
| 14 | 3 | -3 | 3 | |
| 15 | 3 | -4 | 3 | |
| 16 | 3 | -1 | 2 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 3 | -2 | 1 |
2250

