Slavia Sofia vs Ludogorets — First League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Slavia Sofia tiếp đón Ludogorets trên sân Stadion Aleksandar Shalamanov vào ngày , bóng lăn lúc , tại First League. Slavia Sofia đang đứng thứ 8 với 11 điểm, trong khi Ludogorets xếp thứ 3 với 26 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Slavia Sofia thắng 1 trận, Ludogorets thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Slavia Sofia
Ludogorets
Slavia Sofia
Ludogorets
Xu hướng trận đấu
Slavia Sofia — 5 trận sân nhà gần nhất
- Slavia Sofia1 - 1Lokomotiv SofiaFirst LeagueRegular Season - 3HT 1-1
- Slavia Sofia0 - 0CSKA SofiaFirst LeagueRegular Season - 1HT 0-0
- Slavia Sofia7 - 2MontanaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 3-0
- Slavia Sofia3 - 2SlatinaFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-1
- Slavia Sofia4 - 0FC BotosaniFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
Ludogorets — 5 trận sân khách gần nhất
- Cherno More Varna2 - 3LudogoretsFirst LeagueRegular Season - 4HT 1-0
- Dunav Ruse0 - 2LudogoretsFirst LeagueRegular Season - 2HT 0-1
- Hapoel Tel Aviv2 - 0LudogoretsUEFA Europa Conference League2nd Qualifying RoundHT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Ludogorets1 - 1Slavia SofiaFirst LeagueRegular Season - 19HT 0-1
- Slavia Sofia0 - 3LudogoretsFirst LeagueRegular Season - 4HT 0-1
- 2024/25
- Ludogorets2 - 0Slavia SofiaFirst LeagueRegular Season - 17HT 1-0
- Slavia Sofia0 - 1LudogoretsFirst LeagueRegular Season - 2HT 0-1
- 2023/24
- Ludogorets2 - 3Slavia SofiaFirst LeagueRegular Season - 18HT 1-1
First League
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +19 | 28 | |
| 2 | 11 | +18 | 27 | |
| 3 | 10 | +14 | 26 | |
| 4 | 11 | +8 | 22 | |
| 5 | 11 | +3 | 19 | |
| 6 | 11 | -2 | 17 | |
| 7 | 11 | -4 | 13 | |
| 8 | 11 | 0 | 11 | |
| 9 | 11 | -11 | 9 | |
| 10 | 11 | -8 | 8 | |
| 11 | 11 | -8 | 8 | |
| 12 | 11 | -7 | 8 | |
| 13 | 11 | -11 | 8 | |
| 14 | 11 | -11 | 6 |
518

