Sandefjord vs Valerenga — Eliteserien
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Sandefjord tiếp đón Valerenga trên sân Jotun Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Sandefjord đang đứng thứ 12 với 19 điểm, trong khi Valerenga xếp thứ 11 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Sandefjord thắng 4 trận, Valerenga thắng 1 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
4
Thắng
0
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Sandefjord
WWDLL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số-1
Valerenga
WWDLD
TB điểm1.60
Bàn/Trận1.40
Thua/Trận1.00
Hiệu số+2
Chuỗi & Xu hướng
Sandefjord
3 Bất bại3 Ghi bàn
Valerenga
1 Bất bại1 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Sandefjord
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Valerenga
Sandefjord — 5 trận sân nhà gần nhất
LWWWW
- Sandefjord0 - 2Sarpsborg 08 FFEliteserienRegular Season - 2HT 0-2
- Sandefjord3 - 2StartFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- Sandefjord1 - 0RanheimFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- Sandefjord2 - 1StabaekFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- Sandefjord4 - 0AalborgFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Valerenga1 - 0SandefjordEliteserienRegular Season - 1HT 1-0
- Valerenga5 - 2SandefjordFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- 2025/26
- Valerenga2 - 1SandefjordEliteserienRegular Season - 16HT 0-0
- Sandefjord2 - 1ValerengaEliteserienRegular Season - 6HT 1-1
- 2023/24
- Sandefjord1 - 2ValerengaEliteserienRegular Season - 11HT 0-1
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
3972

