
Sandefjord
- 1998
- Thành lập
- 85
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sandefjord
Sandefjord là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1998. Sandefjord chơi các trận sân nhà tại Jotun Arena, sân vận động có sức chứa 6.598 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 24 điểm sau 22 trận, gồm 6 trận thắng, 6 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 22 bàn và để thủng lưới 28 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Sandefjord còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 31 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 85 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sandefjord — LillestromDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +36 | 53 | |
| 2 | 22 | +36 | 53 | |
| 3 | 22 | +11 | 39 | |
| 4 | 22 | +12 | 37 | |
| 5 | 22 | +9 | 34 | |
| 6 | 22 | -1 | 33 | |
| 7 | 22 | +5 | 29 | |
| 8 | 22 | -7 | 29 | |
| 9 | 22 | -3 | 28 | |
| 10 | 22 | -9 | 28 | |
| 11 | 22 | -13 | 26 | |
| 12 | 22 | -6 | 24 | |
| 13 | 22 | -10 | 23 | |
| 14 | 22 | -15 | 21 | |
| 15 | 22 | -21 | 19 | |
| 16 | 22 | -24 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
6E. Hadaya
Tuổi: 27
A. Grønneberg
Tuổi: 21
E. Hadaya
Tuổi: 27
C. Eriksson
Tuổi: 30
A. Grønneberg
Tuổi: 21
A. Omerinovic
Tuổi: 18
HẬU VỆ
29D. Koswal
Tuổi: 22
G. Højbjerg
Tuổi: 22
V. Egeli
Tuổi: 21
H. B. Skretteberg
Tuổi: 18
X. Lambrix
Tuổi: 25
M. Hellan
Tuổi: 22
R. Holten
Tuổi: 20
H. Krogelien
Tuổi: 21
F. Loftesnes-Andersen
Tuổi: 20
F. Pedersen
Tuổi: 23
E. Gigović
Tuổi: 22
D. Koswal
Tuổi: 22
G. Højbjerg
Tuổi: 22
T. Agelin
Tuổi: 22
C. Cheng
Tuổi: 24
V. Egeli
Tuổi: 21
M. Gjone
Tuổi: 20
S. Kristiansen
Tuổi: 26
F. Pedersen
Tuổi: 23
P. Reinert
Tuổi: 18
H. B. Skretteberg
Tuổi: 18
Z. Smajlović
Tuổi: 22
A. van der Spa
Tuổi: 20
X. Lambrix
Tuổi: 25
M. Hellan
Tuổi: 22
R. Holten
Tuổi: 20
H. Krogelien
Tuổi: 21
F. Loftesnes-Andersen
Tuổi: 20
F. Pedersen
Tuổi: 23
TIỀN VỆ
28J. Vester
Tuổi: 21
E. Pettersen
Tuổi: 19
J. Swift
Tuổi: 18
A. Blomdahl
Tuổi: 18
K. Halvorsen
Tuổi: 17
F. Loftesnes-Bjune
Tuổi: 20
M. Melchior
Tuổi: 24
S. Mørk
Tuổi: 25
T. Børkeeiet
Tuổi: 26
M. Sauer
Tuổi: 21
J. Vester
Tuổi: 21
E. Pettersen
Tuổi: 19
J. Swift
Tuổi: 18
K. Birkelund
Tuổi: 17
A. Blomdahl
Tuổi: 18
A. Fredheim
Tuổi: 18
K. Halvorsen
Tuổi: 17
V. Holtung
Tuổi: 18
B. Isufi
Tuổi: 19
F. Loftesnes-Bjune
Tuổi: 20
M. Melchior
Tuổi: 24
L. Mettler
Tuổi: 26
S. Mørk
Tuổi: 25
F. Ottosson
Tuổi: 29
J. Swift
Tuổi: 18
J. Hanstad
Tuổi: 23
M. Sauer
Tuổi: 21
R. Alte
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
22Bendik Berntsen
Tuổi: 18
S. Mathisen
Tuổi: 20
J. Dunsby
Tuổi: 25
J. Dunsby
Tuổi: 25
S. Mathisen
Tuổi: 20
E. Patoulidis
Tuổi: 24
D. Skaarud
Tuổi: 18
A. Foster
Tuổi: 18
N. Möller
Tuổi: 23
O. Kapskarmo
Tuổi: 25
Bendik Berntsen
Tuổi: 18
J. Dunsby
Tuổi: 25
R. Dzabic
Tuổi: 24
J. Hanstad
Tuổi: 22
A. Holtung
Tuổi: 16
L. Huchard-Nije
Tuổi: 17
S. Mathisen
Tuổi: 20
E. Patoulidis
Tuổi: 24
S. Sigurðarson
Tuổi: 24
D. Skaarud
Tuổi: 18
A. Foster
Tuổi: 18
N. Möller
Tuổi: 23