
Ham-Kam
- 1918
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ham-Kam
Ham-Kam là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1918. Ham-Kam chơi các trận sân nhà tại Briskeby Arena, sân vận động có sức chứa 8.068 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 26 điểm sau 22 trận, gồm 7 trận thắng, 5 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 33 bàn và để thủng lưới 46 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Ham-Kam còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 34 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ham-Kam — Bodo/GlimtDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +36 | 53 | |
| 2 | 22 | +36 | 53 | |
| 3 | 22 | +11 | 39 | |
| 4 | 22 | +12 | 37 | |
| 5 | 22 | +9 | 34 | |
| 6 | 22 | -1 | 33 | |
| 7 | 22 | +5 | 29 | |
| 8 | 22 | -7 | 29 | |
| 9 | 22 | -3 | 28 | |
| 10 | 22 | -9 | 28 | |
| 11 | 22 | -13 | 26 | |
| 12 | 22 | -6 | 24 | |
| 13 | 22 | -10 | 23 | |
| 14 | 22 | -15 | 21 | |
| 15 | 22 | -21 | 19 | |
| 16 | 22 | -24 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Sandberg
Tuổi: 35
S. Østraat
Tuổi: 20
S. E. Rusen
Tuổi: 18
A. Nilsson
Tuổi: 28
S. Ostraat
Tuổi: 20
M. Sandberg
Tuổi: 35
S. Østraat
Tuổi: 20
S. E. Rusen
Tuổi: 18
HẬU VỆ
20M. Gjone
Tuổi: 20
E. Amundsen-Day
Tuổi: 20
L. Mares
Tuổi: 29
H. Opsahl
Tuổi: 23
F. Sjølstad
Tuổi: 31
S. Nilsen
Tuổi: 25
João Barros
Tuổi: 24
I. Hoffmann
Tuổi: 24
M. Gjone
Tuổi: 20
E. Amundsen-Day
Tuổi: 20
A. Ekeroth
Tuổi: 24
G. Granath
Tuổi: 28
M. Larsen
Tuổi: 19
L. Mares
Tuổi: 29
H. Opsahl
Tuổi: 23
F. Sjølstad
Tuổi: 31
S. Nilsen
Tuổi: 25
K. Groeneveld
Tuổi: 24
I. Kukleci
Tuổi: 27
João Barros
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
33P. Metcalfe
Tuổi: 27
A. Andresen
Tuổi: 20
M. Ofkir
Tuổi: 29
A. Trondsen
Tuổi: 30
M. Johnsgård
Tuổi: 27
V. Jonsson
Tuổi: 31
W. Osnes-Ringen
Tuổi: 19
A. Potur
Tuổi: 22
D. de Ornelas de Conno
Tuổi: 17
B. Isufi
Tuổi: 19
L. Mettler
Tuổi: 27
M. Soberg
Tuổi: 19
A. Potur
Tuổi: 23
V. Jónsson
Tuổi: 31
P. Metcalfe
Tuổi: 27
A. Trondsen
Tuổi: 30
A. Cole
Tuổi: 17
E. Gojani
Tuổi: 19
Y. Ibrahimaj
Tuổi: 30
M. Johnsgård
Tuổi: 27
V. Jonsson
Tuổi: 31
O. Mengshoel
Tuổi: 17
W. Osnes-Ringen
Tuổi: 19
Markus Østerud
Tuổi: 17
M. Pedersen
Tuổi: 20
A. Potur
Tuổi: 22
G. Simenstad
Tuổi: 26
T. Sørås
Tuổi: 27
D. de Ornelas de Conno
Tuổi: 17
B. Isufi
Tuổi: 19
L. Mettler
Tuổi: 27
M. Soberg
Tuổi: 19
G. Simenstad
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
15D. Al-Saed
Tuổi: 26
Duarte Moreira
Tuổi: 24
H. Udahl
Tuổi: 28
J. Gonstad
Tuổi: 19
N. Alexandersson
Tuổi: 24
David Benjamin
Tuổi: 18
D. Al-Saed
Tuổi: 26
H. Udahl
Tuổi: 28
J. Gonstad
Tuổi: 19
P. Kirkevold
Tuổi: 35
K. Lien
Tuổi: 24
M. Mawa
Tuổi: 29
N. Alexandersson
Tuổi: 24
M. Niang
Tuổi: 19
David Benjamin
Tuổi: 18