
Sarpsborg 08 FF
- 1928
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 9.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sarpsborg 08 FF
Sarpsborg 08 FF là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1928. Sarpsborg 08 FF chơi các trận sân nhà tại Sarpsborg Stadion, sân vận động có sức chứa 8.022 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 9 với 23 điểm sau 18 trận, gồm 6 trận thắng, 5 trận hòa và 7 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 20 bàn và để thủng lưới 23 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Sarpsborg 08 FF còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 41 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sarpsborg 08 FF — ValerengaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
Đội hình
THỦ MÔN
9L. Øy
Tuổi: 22
J. Pryts
Tuổi: 27
Jesper Holter Skjoren
Tuổi: 18
C. Eriksson
Tuổi: 30
T. Flolid
Tuổi: 20
H. Jenssen
Tuổi: 29
Mamour Ndiaye
Tuổi: 20
L. Øy
Tuổi: 22
Jesper Holter Skjoren
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24M. Lode
Tuổi: 32
S. Rosted
Tuổi: 31
S. Christiansen
Tuổi: 24
A. Hiim
Tuổi: 23
P. Reinhardsen
Tuổi: 26
B. Utvik
Tuổi: 29
E. Wichne
Tuổi: 28
C. Niyukuri
Tuổi: 25
L. Høyland
Tuổi: 19
M. Lode
Tuổi: 32
S. Rosted
Tuổi: 31
S. Christiansen
Tuổi: 24
A. Hiim
Tuổi: 23
Mohanad Jeahze
Tuổi: 28
M. Koch
Tuổi: 31
Momodou Njie
Tuổi: 24
M. Ødegaard
Tuổi: 32
Abdulmalik Olatunji
Tuổi: 20
P. Reinhardsen
Tuổi: 26
B. Utvik
Tuổi: 29
E. Wichne
Tuổi: 28
Charles Antwi
C. Niyukuri
Tuổi: 25
N. Skuseth
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
26A. Sher
Tuổi: 23
V. E. Halvorsen
Tuổi: 21
A. Nibe
Tuổi: 22
M. Svenningsen Gronn
Tuổi: 17
H. Tangen
Tuổi: 24
M. M. Eidal
Tuổi: 17
Bop Gueye
Tuổi: 18
N. Williams
Tuổi: 24
O. Skarsem
Tuổi: 27
Mads Olsen
Tuổi: 16
Szymon Roguski
Tuổi: 18
C. Kouakou
Tuổi: 26
A. Sher
Tuổi: 23
H. Bruseth
Tuổi: 21
V. E. Halvorsen
Tuổi: 21
A. Nibe
Tuổi: 22
M. Svenningsen Gronn
Tuổi: 17
H. Tangen
Tuổi: 24
A. Trondsen
Tuổi: 30
M. M. Eidal
Tuổi: 17
J. Gregersen
Tuổi: 21
Bop Gueye
Tuổi: 18
Jesper Melleby
Tuổi: 19
N. Williams
Tuổi: 24
O. Skarsem
Tuổi: 27
Mads Olsen
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
16J. Inge Berget
Tuổi: 35
D. Karlsbakk
Tuổi: 22
M. Opoku
Tuổi: 20
S. Sørli
Tuổi: 30
Camil Mmaee
Tuổi: 21
J. Inge Berget
Tuổi: 35
F. Carstensen
Tuổi: 23
S. Guðjohnsen
Tuổi: 27
D. Job
Tuổi: 20
D. Karlsbakk
Tuổi: 22
M. Opoku
Tuổi: 20
N. Sandberg
Tuổi: 30
A. Sanyang
Tuổi: 29
S. Sørli
Tuổi: 30
Camil Mmaee
Tuổi: 21
M. Bakkenget
Tuổi: 18