
Tromso
- 1920
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tromso
Tromso là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1920. Tromso chơi các trận sân nhà tại Romssa Arena, sân vận động có sức chứa 8.585 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 39 điểm sau 22 trận, gồm 11 trận thắng, 6 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 41 bàn và để thủng lưới 30 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tromso còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 3 với 61 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +36 | 53 | |
| 2 | 22 | +36 | 53 | |
| 3 | 22 | +11 | 39 | |
| 4 | 22 | +12 | 37 | |
| 5 | 22 | +9 | 34 | |
| 6 | 22 | -1 | 33 | |
| 7 | 22 | +5 | 29 | |
| 8 | 22 | -7 | 29 | |
| 9 | 22 | -3 | 28 | |
| 10 | 22 | -9 | 28 | |
| 11 | 22 | -13 | 26 | |
| 12 | 22 | -6 | 24 | |
| 13 | 22 | -10 | 23 | |
| 14 | 22 | -15 | 21 | |
| 15 | 22 | -21 | 19 | |
| 16 | 22 | -24 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Sarr
Tuổi: 20
J. Haugaard
Tuổi: 33
O. Lauvli
Tuổi: 31
A. Sarr
Tuổi: 20
J. Haugaard
Tuổi: 33
O. Lauvli
Tuổi: 31
O. Lauvli
Tuổi: 31
HẬU VỆ
24V. Osuji
Tuổi: 19
M. Jatta
Tuổi: 21
L. Cornic
Tuổi: 24
M. Mikkelsen
Tuổi: 17
V. Skjærvik
Tuổi: 25
A. Warneryd
Tuổi: 20
I. Vådebu
Tuổi: 22
C. Øyvann
Tuổi: 26
M. Tønnessen
Tuổi: 22
L. Hien
Tuổi: 24
J. Husebø
Tuổi: 26
L. Cornic
Tuổi: 24
T. Guddal
Tuổi: 23
A. Jenssen
Tuổi: 32
A. Kinteh
Tuổi: 19
R. Kristiansen
Tuổi: 37
M. Mikkelsen
Tuổi: 17
V. Skjærvik
Tuổi: 25
A. Warneryd
Tuổi: 20
I. Vådebu
Tuổi: 22
C. Øyvann
Tuổi: 26
M. Tønnessen
Tuổi: 22
T. Guddal
Tuổi: 23
L. Hien
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
18M. Bjørlo
Tuổi: 30
D. Edvardsson
Tuổi: 23
R. Jenssen
Tuổi: 37
S. Prestmo
Tuổi: 19
H. Larsen
Tuổi: 23
J. Grundt
Tuổi: 23
A. L. Elvebu
Tuổi: 17
J. Grundt
Tuổi: 23
Patrick Strand
Tuổi: 27
E. Molund
Tuổi: 19
D. Braut
Tuổi: 20
D. Edvardsson
Tuổi: 23
J. Hjertø-Dahl
Tuổi: 20
R. Jenssen
Tuổi: 37
S. Prestmo
Tuổi: 19
H. Larsen
Tuổi: 23
J. Grundt
Tuổi: 23
A. L. Elvebu
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
21V. Erlien
Tuổi: 27
Ieltsin Camoes
Tuổi: 26
S. Innvær
Tuổi: 21
L. Olden Larsen
Tuổi: 27
T. Nyhammer
Tuổi: 19
I. Dahlqvist
Tuổi: 24
D. Braut
Tuổi: 20
Viktor Ekblom
Tuổi: 27
N. Hristov
Tuổi: 25
Ieltsin Camões
Tuổi: 26
Jakob Soltun
Tuổi: 22
V. Erlien
Tuổi: 27
Ieltsin Camoes
Tuổi: 26
S. Innvær
Tuổi: 21
L. Olden Larsen
Tuổi: 27
A. Mikkelsen
Tuổi: 25
J. Solstad-Nøis
Tuổi: 17
T. Nyhammer
Tuổi: 19
I. Dahlqvist
Tuổi: 24
D. Braut
Tuổi: 20
Viktor Ekblom
Tuổi: 27