
Kristiansund BK
- 2003
- Thành lập
- 77
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Kristiansund BK
Kristiansund BK là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 2003. Kristiansund BK chơi các trận sân nhà tại Nordmøre stadion, sân vận động có sức chứa 4.444 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 19 điểm sau 23 trận, gồm 5 trận thắng, 4 trận hòa và 14 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 23 bàn và để thủng lưới 47 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 0 trận hòa và 4 trận thua. Kristiansund BK còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 11 với 34 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 77 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Kristiansund BK vs KFUM OsloDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eliteserien, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +38 | 56 | |
| 2 | 23 | +37 | 56 | |
| 3 | 23 | +17 | 40 | |
| 4 | 23 | +11 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 37 | |
| 6 | 23 | +1 | 36 | |
| 7 | 23 | +3 | 29 | |
| 8 | 23 | -8 | 29 | |
| 9 | 23 | -9 | 29 | |
| 10 | 23 | -6 | 28 | |
| 11 | 23 | -8 | 26 | |
| 12 | 23 | -15 | 26 | |
| 13 | 23 | -8 | 24 | |
| 14 | 23 | -12 | 24 | |
| 15 | 23 | -24 | 19 | |
| 16 | 23 | -29 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
7A. Saether
Tuổi: 24
M. Lansing
Tuổi: 31
A. Saether
Tuổi: 24
S. Rød
Tuổi: 20
A. Saether
Tuổi: 24
K. Skjærstein
Tuổi: 30
M. Lansing
Tuổi: 31
HẬU VỆ
21A. Munksgaard
Tuổi: 28
A. Børset
Tuổi: 19
D. Ulvestad
Tuổi: 36
M. Williamsen
Tuổi: 22
J. Juliusson
Tuổi: 21
I. Aalberg
Tuổi: 20
F. Flex
Tuổi: 21
J. Kitolano
Tuổi: 26
A. Munksgaard
Tuổi: 28
A. Børset
Tuổi: 19
F. Flex
Tuổi: 21
I. Hoffmann
Tuổi: 24
I. Jeličić
Tuổi: 25
A. Kryger
Tuổi: 28
M. Olsen
Tuổi: 24
D. Ulvestad
Tuổi: 36
M. Williamsen
Tuổi: 22
J. Juliusson
Tuổi: 21
I. Aalberg
Tuổi: 20
F. Flex
Tuổi: 21
N. Skuseth
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
29W. Igor
Tuổi: 20
H. Opsahl
Tuổi: 17
S. Skeide
Tuổi: 21
D. Tufekcic
Tuổi: 21
H. Bruseth
Tuổi: 21
S. Svendsen
Tuổi: 28
A. N. Brattoy
Tuổi: 18
J. Isaksen
Tuổi: 26
A. Rønning
Tuổi: 19
T. Svendsen
Tuổi: 26
E. Isufi
Tuổi: 18
D. Tufekcic
Tuổi: 21
J. Júlíusson
Tuổi: 21
A. N. Brattoy
Tuổi: 18
E. Nyland
Tuổi: 19
R. Çorlu
Tuổi: 28
W. Igor
Tuổi: 20
N. Ødegård
Tuổi: 21
H. Opsahl
Tuổi: 17
A. Ronning
Tuổi: 19
S. Skeide
Tuổi: 21
H. Sletsjøe
Tuổi: 25
D. Tufekcic
Tuổi: 21
H. Bruseth
Tuổi: 21
S. Svendsen
Tuổi: 28
A. N. Brattoy
Tuổi: 18
J. Isaksen
Tuổi: 26
A. Rønning
Tuổi: 19
T. Svendsen
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
20M. Elvius
Tuổi: 23
G. Christensen
Tuổi: 21
L. Alvheim
Tuổi: 21
H. Haugen
Tuổi: 18
H. Magnusson
Tuổi: 23
S. Kilen
Tuổi: 20
H. Haugen
Tuổi: 18
L. Alvheim
Tuổi: 21
N. Finset
Tuổi: 16
Zymer Bytyqi
Tuổi: 29
L. Alvheim
Tuổi: 21
H. Haugen
Tuổi: 18
M. Isah
Tuổi: 21
S. Kilen
Tuổi: 20
A. Ndour
Tuổi: 28
M. Rakneberg
Tuổi: 23
P. Meliga
Tuổi: 18
H. Magnusson
Tuổi: 23
S. Kilen
Tuổi: 20
N. Finset
Tuổi: 16