
Valerenga
- 1913
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Valerenga
Valerenga là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1913. Valerenga chơi các trận sân nhà tại Intility Arena, sân vận động có sức chứa 18.000 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 21 điểm sau 17 trận, gồm 6 trận thắng, 3 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 28 bàn và để thủng lưới 34 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Valerenga còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 29 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | +31 | 41 | |
| 2 | 17 | +23 | 40 | |
| 3 | 17 | +14 | 34 | |
| 4 | 17 | +6 | 27 | |
| 5 | 17 | +2 | 26 | |
| 6 | 17 | +9 | 25 | |
| 7 | 17 | +3 | 24 | |
| 8 | 17 | -9 | 23 | |
| 9 | 17 | -3 | 22 | |
| 10 | 17 | -6 | 22 | |
| 11 | 17 | -6 | 21 | |
| 12 | 17 | -8 | 19 | |
| 13 | 17 | -8 | 18 | |
| 14 | 17 | -12 | 15 | |
| 15 | 17 | -14 | 15 | |
| 16 | 17 | -22 | 10 |
Đội hình
THỦ MÔN
10O. Hedvall
Tuổi: 27
A. Ordal
Tuổi: 17
M. Sjøeng
Tuổi: 23
A. A. Lonning S.
Tuổi: 23
A. Ordal
Tuổi: 18
O. Hedvall
Tuổi: 27
J. Storevik
Tuổi: 29
A. Ordal
Tuổi: 17
M. Sjøeng
Tuổi: 23
A. Ordal
Tuổi: 18
HẬU VỆ
17K. Finnsson
Tuổi: 26
V. Hedenstad
Tuổi: 34
S. Jarl
Tuổi: 25
I. Näsberg
Tuổi: 29
A. Olsen
Tuổi: 24
K. Tshiembe
Tuổi: 28
Mario Gomes
Tuổi: 18
A. Jatta
Tuổi: 17
K. Finnsson
Tuổi: 26
V. Hedenstad
Tuổi: 34
S. Jarl
Tuổi: 25
I. Näsberg
Tuổi: 29
A. Olsen
Tuổi: 24
N. Pallas
Tuổi: 24
K. Tshiembe
Tuổi: 28
Vinícius Nogueira
Tuổi: 24
Mario Gomes
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
24F. Ambina
Tuổi: 24
O. Holm
Tuổi: 22
H. Bjørdal
Tuổi: 28
C. Lange
Tuổi: 27
M. Ofkir
Tuổi: 29
H. Sjåtil
Tuổi: 23
P. Strand
Tuổi: 31
E. Forcha
Tuổi: 16
M. Westergaard
Tuổi: 27
L. Haren
Tuổi: 28
F. Ambina
Tuổi: 24
O. Holm
Tuổi: 22
H. Bjørdal
Tuổi: 28
M. Grundetjern
Tuổi: 25
E. Hagen
Tuổi: 25
C. Lange
Tuổi: 27
M. Ofkir
Tuổi: 29
H. Sjåtil
Tuổi: 23
S. Sjovold
Tuổi: 19
P. Strand
Tuổi: 31
F. Thorvaldsen
Tuổi: 19
E. Forcha
Tuổi: 16
M. Westergaard
Tuổi: 27
L. Haren
Tuổi: 28
TIỀN ĐẠO
11P. Meliga
Tuổi: 18
O. Saeter
Tuổi: 29
M. Grundetjern
Tuổi: 25
G. Rajkovic
Tuổi: 15
L. Apold-Aasen
Tuổi: 18
P. Meliga
Tuổi: 18
O. Obasi
Tuổi: 20
E. Sørensen
Tuổi: 26
O. Saeter
Tuổi: 29
M. Grundetjern
Tuổi: 25
G. Rajkovic
Tuổi: 15