
Rosenborg
- 1917
- Thành lập
- 68
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Rosenborg
Rosenborg là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1917. Rosenborg chơi các trận sân nhà tại Lerkendal Stadion, sân vận động có sức chứa 21.850 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 34 điểm sau 22 trận, gồm 10 trận thắng, 4 trận hòa và 8 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 40 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Rosenborg còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 39 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 68 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sarpsborg 08 FF — RosenborgDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eliteserien — 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +36 | 53 | |
| 2 | 22 | +36 | 53 | |
| 3 | 22 | +11 | 39 | |
| 4 | 22 | +12 | 37 | |
| 5 | 22 | +9 | 34 | |
| 6 | 22 | -1 | 33 | |
| 7 | 22 | +5 | 29 | |
| 8 | 22 | -7 | 29 | |
| 9 | 22 | -3 | 28 | |
| 10 | 22 | -9 | 28 | |
| 11 | 22 | -13 | 26 | |
| 12 | 22 | -6 | 24 | |
| 13 | 22 | -10 | 23 | |
| 14 | 22 | -15 | 21 | |
| 15 | 22 | -21 | 19 | |
| 16 | 22 | -24 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
9R. Sandberg
Tuổi: 24
H. Kovalskyi
Tuổi: 23
L. Wahlstedt
Tuổi: 26
David Amdam
Tuổi: 17
R. Sandberg
Tuổi: 24
H. Kovalskyi
Tuổi: 23
S. Tangvik
Tuổi: 23
L. Wahlstedt
Tuổi: 26
David Amdam
Tuổi: 17
HẬU VỆ
24M. Ceïde
Tuổi: 24
T. Solheim
Tuổi: 20
J. Mortensen
Tuổi: 24
T. Nemčík
Tuổi: 24
A. Pereira
Tuổi: 26
E. Slørdal
Tuổi: 17
H. Volden
Tuổi: 18
A. Witry
Tuổi: 29
M. Mampassi
Tuổi: 22
U. Hald-Hernes
Tuổi: 16
H. Røsten
Tuổi: 20
M. Ceïde
Tuổi: 24
T. Solheim
Tuổi: 20
U. Yttergård Jenssen
Tuổi: 29
J. Mortensen
Tuổi: 24
T. Nemčík
Tuổi: 24
A. Pereira
Tuổi: 26
E. Reitan
Tuổi: 28
E. Sandrod
Tuổi: 18
E. Slørdal
Tuổi: 17
H. Volden
Tuổi: 18
A. Witry
Tuổi: 29
U. Hald-Hernes
Tuổi: 16
H. Røsten
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
18J. Svensson
Tuổi: 32
M. Kjølø
Tuổi: 24
M. Bomholt
Tuổi: 20
J. Bakke
Tuổi: 21
J. Bárðarson
Tuổi: 22
I. Fossum
Tuổi: 29
O. Selnæs
Tuổi: 31
Henry Troset
Tuổi: 17
J. Svensson
Tuổi: 32
M. Bomholt
Tuổi: 20
J. Bakke
Tuổi: 21
J. Bárðarson
Tuổi: 22
I. Fossum
Tuổi: 29
I. Holmen
Tuổi: 18
O. Selnæs
Tuổi: 31
S. Väänänen
Tuổi: 23
M. Zeidan
Tuổi: 27
Henry Troset
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17D. Ďuriš
Tuổi: 26
Amin Chiakha
Tuổi: 19
E. Ceïde
Tuổi: 24
D. Islamović
Tuổi: 31
S. Nordli
Tuổi: 26
J. Reitan-Sunde
Tuổi: 19
N. Sahsah
Tuổi: 20
Maciej Soboczynski
Tuổi: 19
D. Ďuriš
Tuổi: 26
Amin Chiakha
Tuổi: 19
E. Ceïde
Tuổi: 24
D. Islamović
Tuổi: 31
S. Nordli
Tuổi: 26
J. Reitan-Sunde
Tuổi: 19
O. Saeter
Tuổi: 29
N. Sahsah
Tuổi: 20
Maciej Soboczynski
Tuổi: 19