
Fredrikstad
- 1903
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fredrikstad
Fredrikstad là câu lạc bộ bóng đá của Norway, được thành lập vào năm 1903. Fredrikstad chơi các trận sân nhà tại Nye Fredrikstad Stadion, sân vận động có sức chứa 12.565 khán giả. Tại Eliteserien, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 29 điểm sau 23 trận, gồm 8 trận thắng, 5 trận hòa và 10 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 28 bàn và để thủng lưới 36 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Fredrikstad còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 51 điểm sau 30 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Molde vs FredrikstadDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Eliteserien, 2026/27
16 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +38 | 56 | |
| 2 | 23 | +37 | 56 | |
| 3 | 23 | +17 | 40 | |
| 4 | 23 | +11 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 37 | |
| 6 | 23 | +1 | 36 | |
| 7 | 23 | +3 | 29 | |
| 8 | 23 | -8 | 29 | |
| 9 | 23 | -9 | 29 | |
| 10 | 23 | -6 | 28 | |
| 11 | 23 | -8 | 26 | |
| 12 | 23 | -15 | 26 | |
| 13 | 23 | -8 | 24 | |
| 14 | 23 | -12 | 24 | |
| 15 | 23 | -24 | 19 | |
| 16 | 23 | -29 | 16 |
Đội hình
THỦ MÔN
8M. Børsheim
Tuổi: 20
O. Langbråten
Tuổi: 22
Ø. Øvretveit
Tuổi: 31
J. Torkildsen
Tuổi: 22
V. Birksø
Tuổi: 24
M. Børsheim
Tuổi: 20
O. Langbråten
Tuổi: 22
Ø. Øvretveit
Tuổi: 31
HẬU VỆ
28D. Eid
Tuổi: 27
U. Fredriksen
Tuổi: 26
S. Kvile
Tuổi: 25
K. Okpaleke
Tuổi: 17
S. Rafn
Tuổi: 33
F. Yrga-Alem
Tuổi: 18
J. Norbye
Tuổi: 18
I. Amundsen
Tuổi: 26
F. Holmé
Tuổi: 24
J. Nysveen
Tuổi: 19
C. Pondy
Tuổi: 18
E. Nordrum
Tuổi: 18
L. Begby
Tuổi: 28
D. Eid
Tuổi: 27
U. Fredriksen
Tuổi: 26
S. Kvile
Tuổi: 25
S. Molde
Tuổi: 28
K. Okpaleke
Tuổi: 17
S. Rafn
Tuổi: 33
J. Solberg
Tuổi: 17
M. Woledzi
Tuổi: 24
F. Yrga-Alem
Tuổi: 18
J. Norbye
Tuổi: 18
I. Amundsen
Tuổi: 26
F. Holmé
Tuổi: 24
J. Nysveen
Tuổi: 19
C. Pondy
Tuổi: 18
E. Nordrum
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27S. Leach Holm
Tuổi: 28
O. Øhlenschlæger
Tuổi: 21
L. Owusu
Tuổi: 28
S. Owusu
Tuổi: 30
S. Laghzaoui
Tuổi: 20
M. Nilsson
Tuổi: 20
J. Jezierski
Tuổi: 21
Gabriel Wesseh
Tuổi: 17
Oscar Skari Hansen
Tuổi: 17
G. Wesseh
Tuổi: 17
S. Sorlokk
Tuổi: 28
S. Leach Holm
Tuổi: 28
T. Engebakken
Tuổi: 18
Eirik Granaas
Tuổi: 15
S. Laghzaoui
Tuổi: 19
P. Metcalfe
Tuổi: 27
O. Øhlenschlæger
Tuổi: 21
L. Owusu
Tuổi: 28
S. Owusu
Tuổi: 30
R. Shein
Tuổi: 22
E. Solberg
Tuổi: 17
A. Andresen
Tuổi: 20
S. Laghzaoui
Tuổi: 20
M. Nilsson
Tuổi: 20
J. Jezierski
Tuổi: 21
Gabriel Wesseh
Tuổi: 17
Oscar Skari Hansen
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
13B. Fiabema
Tuổi: 22
L. West
Tuổi: 18
B. Thoresen
Tuổi: 20
J. Hummelvoll-Nuñez
Tuổi: 29
H. Skogvold
Tuổi: 21
S. Sorlokk
Tuổi: 28
N. Botchway
Tuổi: 22
J. Bjartalíð
Tuổi: 29
B. Thoresen
Tuổi: 20
J. Hummelvoll-Nuñez
Tuổi: 29
H. Skogvold
Tuổi: 21
S. Sorlokk
Tuổi: 28
N. Botchway
Tuổi: 22