Start vs Sandefjord — Eliteserien
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Start gặp Sandefjord vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Start đang đứng thứ 16 với 13 điểm, trong khi Sandefjord xếp thứ 12 với 19 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Start thắng 2 trận, Sandefjord thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
2
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Start
LDDLL
TB điểm0.40
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận2.00
Hiệu số-5
Sandefjord
LLDWW
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số-1
Chuỗi & Xu hướng
Start
3 Ghi bàn
Sandefjord
3 Bất bại3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Start
Trung bình bàn hiệp 11.25
Trận giữ sạch lưới0Sandefjord
Start — 5 trận sân nhà gần nhất
DW
- Start1 - 1AalesundEliteserienRegular Season - 2HT 0-1
- Start2 - 0DonnFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
Sandefjord — 5 trận sân khách gần nhất
WWDL
- Brann0 - 1SandefjordEliteserienRegular Season - 4HT 0-1
- KFUM Oslo1 - 2SandefjordEliteserienRegular Season - 3HT 1-2
- Stromsgodset2 - 2SandefjordFriendlies ClubsClub FriendliesHT 2-1
- Valerenga1 - 0SandefjordEliteserienRegular Season - 1HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Sandefjord3 - 2StartFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- 2023/24
- Start1 - 0SandefjordFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2021/22
- Start1 - 1SandefjordFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2020/21
- Start0 - 1SandefjordEliteserienRegular Season - 22HT 0-0
- Sandefjord2 - 2StartEliteserienRegular Season - 2HT 1-2
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
3976

