Lillestrom vs Brann — Eliteserien
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Lillestrom gặp Brann vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Lillestrom đang đứng thứ 5 với 29 điểm, trong khi Brann xếp thứ 7 với 26 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Lillestrom thắng 2 trận, Brann thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Lillestrom
WLDDL
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.40
Hiệu số-2
Brann
WDWWD
TB điểm2.20
Bàn/Trận2.20
Thua/Trận0.60
Hiệu số+8
Chuỗi & Xu hướng
Lillestrom
1 Bất bại2 Ghi bàn
Brann
5 Bất bại
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Lillestrom
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Brann
Lillestrom — 5 trận sân nhà gần nhất
LLLWW
- Lillestrom1 - 4FredrikstadEliteserienRegular Season - 19HT 1-2
- Lillestrom0 - 2RosenborgEliteserienRegular Season - 17HT 0-1
- Lillestrom1 - 2VikingEliteserienRegular Season - 11HT 0-1
- Lillestrom2 - 1KFUM OsloEliteserienRegular Season - 14HT 1-1
- Lillestrom3 - 1Sarpsborg 08 FFFriendlies ClubsClub FriendlyHT 3-1
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Brann2 - 1LillestromEliteserienRegular Season - 28HT 1-0
- Lillestrom0 - 2BrannEliteserienRegular Season - 7HT 0-0
- 2023/24
- Lillestrom0 - 2BrannEliteserienRegular Season - 20HT 0-1
- Brann2 - 2LillestromEliteserienRegular Season - 10HT 0-1
- 2022/23
- Brann2 - 0LillestromNM CupenFinalHT 1-0
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | -21 | 13 |
505

