Sarpsborg 08 FF vs Aalesund — Eliteserien
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Sarpsborg 08 FF tiếp đón Aalesund trên sân Sarpsborg Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Sarpsborg 08 FF đang đứng thứ 9 với 23 điểm, trong khi Aalesund xếp thứ 15 với 15 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Sarpsborg 08 FF thắng 2 trận, Aalesund thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,40 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
17
TB bàn thắng
3.40
So sánh phong độ
Sarpsborg 08 FF
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Aalesund
LWDLD
TB điểm1.00
Bàn/Trận1.60
Thua/Trận2.00
Hiệu số-2
Chuỗi & Xu hướng
Sarpsborg 08 FF
Aalesund
1 Bất bại10 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Sarpsborg 08 FF
Trung bình bàn hiệp 12.20
Trận giữ sạch lưới0Aalesund
Sarpsborg 08 FF — 5 trận sân nhà gần nhất
DWWW
- Sarpsborg 08 FF1 - 1StartEliteserienRegular Season - 3HT 1-1
- Sarpsborg 08 FF2 - 0Zbrojovka BrnoFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-0
- Sarpsborg 08 FF3 - 2Ham-KamFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Sarpsborg 08 FF3 - 1MossFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2023/24
- Aalesund3 - 2Sarpsborg 08 FFEliteserienRegular Season - 25HT 2-2
- Sarpsborg 08 FF3 - 1AalesundEliteserienRegular Season - 8HT 2-1
- 2022/23
- Aalesund1 - 3Sarpsborg 08 FFEliteserienRegular Season - 22HT 0-2
- Sarpsborg 08 FF1 - 2AalesundEliteserienRegular Season - 7HT 1-1
- 2020/21
- Aalesund0 - 1Sarpsborg 08 FFEliteserienRegular Season - 17HT 0-0
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | +33 | 44 | |
| 2 | 18 | +24 | 43 | |
| 3 | 18 | +14 | 35 | |
| 4 | 18 | +7 | 30 | |
| 5 | 18 | +9 | 26 | |
| 6 | 18 | -1 | 26 | |
| 7 | 18 | -6 | 26 | |
| 8 | 18 | +1 | 24 | |
| 9 | 18 | -3 | 23 | |
| 10 | 18 | -6 | 23 | |
| 11 | 18 | -7 | 21 | |
| 12 | 18 | -8 | 19 | |
| 13 | 18 | -11 | 19 | |
| 14 | 18 | -12 | 16 | |
| 15 | 18 | -15 | 15 | |
| 16 | 18 | -19 | 13 |
4476

