Molde vs Fredrikstad — Eliteserien
Phân tích AI trước trận
Ở trận Molde – Fredrikstad, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Molde tiếp đón Fredrikstad trên sân Aker Stadion vào ngày , bóng lăn lúc , tại Eliteserien. Molde đang đứng thứ 3 với 40 điểm, trong khi Fredrikstad xếp thứ 8 với 29 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Molde thắng 2 trận, Fredrikstad thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Molde, 45% hòa và 10% cho Fredrikstad. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
Xu hướng trận đấu
Molde — 5 trận sân nhà gần nhất
- Molde4 - 1Ham-KamEliteserienRegular Season - 4HT 3-0
- Molde0 - 1LillestromEliteserienRegular Season - 3HT 0-0
- Molde2 - 0RosenborgEliteserienRegular Season - 1HT 1-0
- Molde1 - 2Bodo/GlimtNM CupenRound of 16HT 0-1
- Molde4 - 1AalesundFriendlies ClubsClub FriendlyHT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Molde1 - 2FredrikstadEliteserienRegular Season - 21HT 0-2
- Fredrikstad4 - 2MoldeEliteserienRegular Season - 13HT 0-1
- 2024/25
- Fredrikstad0 - 0MoldeNM CupenFinalHT 0-0
- Molde6 - 1FredrikstadEliteserienRegular Season - 22HT 3-1
- Fredrikstad0 - 0MoldeEliteserienRegular Season - 14HT 0-0
Eliteserien
16 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | +38 | 56 | |
| 2 | 23 | +37 | 56 | |
| 3 | 23 | +17 | 40 | |
| 4 | 23 | +11 | 40 | |
| 5 | 23 | +12 | 37 | |
| 6 | 23 | +1 | 36 | |
| 7 | 23 | +3 | 29 | |
| 8 | 23 | -8 | 29 | |
| 9 | 23 | -9 | 29 | |
| 10 | 23 | -6 | 28 | |
| 11 | 23 | -8 | 26 | |
| 12 | 23 | -15 | 26 | |
| 13 | 23 | -8 | 24 | |
| 14 | 23 | -12 | 24 | |
| 15 | 23 | -24 | 19 | |
| 16 | 23 | -29 | 16 |
584

